Câu hỏi: Hình thức chứng từ ghi sổ gồm có các sổ kế toán chủ yếu nào:

671 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Sổ cái

B. Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ

C. Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiết

D. Tất cả đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sổ kế toán tổng hợp chủ yếu dùng trong hình thức Nhật ký chung bao gồm:

A. Sổ nhật ký chung, sổ cái, sổ nhật ký chung - sổ cái.

B. Sổ nhật ký chung - sổ cái.

C. Sổ nhật ký chung, sổ cái.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc vào:

A. Quy mô của đơn vị.

B. Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn.

C. Cả hai điều kiện trên.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Chi hoa hồng đại lý số tiền 10.000.000 bằng tiền mặt. Kế toán định khoản:

A. Nợ TK 641: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

B. Nợ TK 642: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

C. Nợ TK 635: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

D. Nợ TK 811: 10.000.000/Có Tk 111: 10.000.000

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp cải chính được sữ dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:

A. Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản.

B. Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng.

C. Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.

D. Ghi thiếu một định khoản.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Chọn phát biểu sai:

A. Tài khoản kế toán dùng để phản ánh một cách tổng quát tài sản, nguồn vốn của đơn vị.

B. Bảng cân đối kế toán phản ánh tài sản và nguồn vốn một cách tổng quát ở một thời điểm nhất định.

C. Tài khoản kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh có cùng đối tượng phản ánh là tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.

D. Tất cả đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Khoản nào sau đây được xem là chi phí bán hàng:

A. chi phí vận chuyển hàng mua

B. chi phí bốc xếp hàng cho khách

C. giảm giá hàng mua

D. chiết khấu bán hàng

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 1
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên