Câu hỏi: Hình ảnh vi thể gồm tăng sản tuyến ống, xếp dày đặc, trên nền mô đệm sợi thưa, biểu mô tuyến hình trụ cao, nhân tăng sắc, ít biệt hóa, là đặc điểm của:

266 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Carcinôm tuyến đại tràng

B. U tuyển ống

C.  Políp tăng sản

D. U tuyến ống-nhánh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Carcinôm tuyến gai có đặc điểm gì?

A.  U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung

D. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chứng không có hậu môn có đặc điểm:

A. Xuất độ 1/5000 trẻ sơ sinh

B. Có thể gây biến chứng đường rò với hệ niệu dục

C. Phần lớn có kèm tật chít hẹp đại tràng

D. Do hẹp lỗ màng ngăn ruột với hậu môn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Carcinôm nội mạc điển hình:

A.  Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

D. U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Sỏi mật gồm ba loại:

A. Cholesterol, bilirubin, urate

B. Cholesterol, urate, oxalate

C. Cholesterol, urate, calci

D. Cholesterol, bilirubin, calci

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Viêm ruột thừa cấp tính không có đặc điểm:

A. Phần lớn do ruột thừa bị nghẹt

B. Có thể gây viêm phúc mạc

C. Thấm nhập nhiều bạch cầu ái toan ở các lớp ruột

D. Xuất độ bệnh cao nhất là tuổi thanh niên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Viêm ruột do vi khuẩn Samonella:

A. Bề mặt niêm mạc ruột có các tổn thương viêm dạng cục, đỏ, kèm các vết loét dài

B. Các nhung mao ruột bị ngắn lại, các tế bào hấp thu có không bào.

C. Gồm Entamoeba histolytica và Giardia lambia

D.  Tạo phản ứng đại thực bào một nhân, tăng sản mô lymphô

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 8
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên