Câu hỏi: U lành ruột non có đặc điểm:

213 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Loại u tuyến nhanh có thể hoá ác

B. Thường ở tá tràng

C. 90% là pôlíp tăng sản

D. U tuyến thường kèm với u cơ trơn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Carcinôm nội mạc điển hình:

A.  Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

D. U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chứng không có hậu môn có đặc điểm:

A. Xuất độ 1/5000 trẻ sơ sinh

B. Có thể gây biến chứng đường rò với hệ niệu dục

C. Phần lớn có kèm tật chít hẹp đại tràng

D. Do hẹp lỗ màng ngăn ruột với hậu môn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Viêm ruột thừa cấp tính không có đặc điểm:

A. Phần lớn do ruột thừa bị nghẹt

B. Có thể gây viêm phúc mạc

C. Thấm nhập nhiều bạch cầu ái toan ở các lớp ruột

D. Xuất độ bệnh cao nhất là tuổi thanh niên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Carcinồm chế tiết là gì?

A. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính.

D. Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Carcinôm tuyến gai có đặc điểm gì?

A.  U có hơn 60% tế bào nhuộm PAS dương tính

B. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

C. Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung

D. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Carcinôm tế bào có lông chuyển:

A. Không có careinôm tuyến nội mạc và không có carcinôm tế bào gai cổ tử cung

B. Gặp ở phụ nữ sử dụng estrogen

C. Thường xâm nhập lan tỏa ở nội mạc, dạng biệt hoá kém, không có chuyển sản gai

D. Các yếu tố nguy cơ là bệnh béo phì, không sinh đẻ hoặc đẻ ít

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 8
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên