Câu hỏi: Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:
A. Quá mẫn týp I
B. Quá mẫn týp II
C. Quá mẫn týp III
D. Quá mẫn týp IV
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây là của màng hô hấp:
A. Màng hô hấp gồm có 4 lớp
B. Màng hô hấp dày trung bình 10mm
C. Màng hô hấp có chất hoạt điện ( surfactant)
D. Màng hô hấp có diện tích 30m2
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chỉ số dùng để đánh giá mức độ thông thoáng khi của đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi:
A. Dung tích sống
B. Thể tích khí thở ra tối đa giây
C. Thể tích khí cặn
D. Dung tích toàn phổi tăng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha sớm trong cơn hen phế quản dị ứng là:
A. Histamin
B. Heparin
C. Leucotrien C4, D4
D. Thromboxan
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Oxy được vận chuyển trong máu bằng dạn nào sau đây:
A. Dạng kết hợp với muối kiềm
B. Kết hợp với nhóm cacbamin của globulin
C. Dạng kết hợp với các ion Fe tự do trong máu
D. Kết hợp với Fe++ trong gốc hem của hemoglobin
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Cơ chế chính gây protein trong nước tiểu:
A. Xuất hiện trong máu loại protein có trọng lượng phân tử bé hơn 70.000
B. Tăng áp lực lọc ở cầu thận
C. Ống thận tăng bài tiết protein
D. Tăng lỗ lọc của cầu thận
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:
A. Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm
B. Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm
C. Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm
D. Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
- 1 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 824
- 35
- 50
-
87 người đang thi
- 698
- 13
- 50
-
44 người đang thi
- 674
- 13
- 50
-
90 người đang thi
- 707
- 13
- 50
-
42 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận