Câu hỏi: Tác dụng trực tiếp gây dãn mao mạch phổi dẫn đến tăng tính thấm thành mạch là cơ chế chính gây phù phổi trong:

212 Lượt xem
30/08/2021
3.1 9 Đánh giá

A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi

B. Hít phải khí độc clo

C. Truyền dịch nhiều và nhanh

D. Suy tim toàn bộ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố tham gia làm thay đổi lưu lượng thở:

A. Vòng sụn

B. Đường dẫn khí

C. Cơ trơn Reisessen

D. Kích thước phế nang

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm áp suất khoang màng phổi:

A. Có giá trị thấp hơn áp suất khí quyển

B. Được tạo ra do tính đàn hổi của lồng ngực

C. Làm giảm thể tích lồng ngực thì hít vào

D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tăng áp lực thuỷ tĩnh là cơ chế chính gây phù phổi trong:

A. Biến chứng phù phổi (hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi

B. Truyền dịch nhiều và nhanh

C. Suy tim toàn bộ

D. Suy tim phải

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:

A. Dạng hòa tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

B. Dạng kết hợp là dạng trực tiế trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

C. Dạng hòa tan là dạng trực tiếp trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

D. Dạng hòa tan và kết hợp không liên quan với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cơ chế sốc trong tắc ruột:

A. Rối loạn huyết động học (hạ huyết áp)

B. Mất nước (nôn)

C. Ruột trên chỗ tắc bị phình, căng dãn (đau)

D. Nhiễm độc (các chất ứ trên chỗ tắc ngấm vào máu)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế chính gây mất nước cấp trong ỉa chảy do nhiễm khuẩn:

A. Độc tố vi khuẩn gây nôn

B. Ruột tăng co bóp

C. Ruột giảm hấp thu nước

D. Niêm mạc ruột bị kích thích tiết nước nhiều

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên