Câu hỏi: Cơ chế chính gây loét dạ dày tá tràng:

235 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. Tăng tiết acid HCl

B. Do Helicobacter Pylori

C. Rối loạn điều hòa của võ não đối với thần kinh tại dạ dày

D. Mất cân bằng giữa yếu tố tấn công và yếu tố bảo vệ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tần số nhịp thở bình thường ở người lớn và trẻ am > 16 tuổi:

A. 30-40 lần/phút

B. 25-30 lần/phút

C. 16-22 lần/phut

D. Tùy từng trường hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Dạng oxy trực tiếp trao đổi giữa máu và không khí phế nang và tới dịch kẽ ở mô:

A. Dạng hòa tan

B. Dạng kết hợp HBO2

C. Dạng kết hợp với muối kiềm

D. Dạng kết hợp với Protein

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Khi lên cao, những thay đổi sau đây đúng, trừ:

A. Áp lực riêng phần của O2 trong không khí giảm

B. Áp lực riêng phần của O2 trong lòng phế nang giảm

C. Áp lực riêng phần của CO2 trong không khí giảm

D. Áp lực riêng phần của CO2 trong lòng phế nang tăng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đăc điểm các dạng O2 và CO2 trong máu:

A. Dạng hòa tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu

B. Dạng kết hợp là dạng trực tiế trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

C. Dạng hòa tan là dạng trực tiếp trao đổi giữa máu với không khí phế nang và với dịch kẽ ở mô

D. Dạng hòa tan và kết hợp không liên quan với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm áp suất khoang màng phổi:

A. Có giá trị thấp hơn áp suất khí quyển

B. Được tạo ra do tính đàn hổi của lồng ngực

C. Làm giảm thể tích lồng ngực thì hít vào

D. Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ít gặp protein niệu nhất ở bệnh lý thận:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm thận ngược dòng

C. Viêm ống thận cấp

D. Viêm cầu thận mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 13
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên