Câu hỏi: Hệ thống tài khoản kế toán Mỹ có đặc trưng nào sau đây?

506 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Không có tài khoản phản ánh doanh thu.

B. Không bắt buộc sử dụng tên gọi và số hiệu chung cho tất cả các doanh nghiệp.

C. Không có tài khoản để xác định kết quả kinh doanh.

D. Chỉ bao gồm tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mỗi tài khoản kế toán cần có ít nhất mấy yếu tố cơ bản?

A. Có 2 yếu tố.

B. Chỉ cần 1 yếu tố.

C. Có 4 yếu tố.

D. Có 3 yếu tố.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 2: Doanh nghiệp được tặng một ô tô trị giá 7.000 USD sử dụng cho hoạt động kinh doanh, kế toán sẽ ghi:

A. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Doanh thu được biếu tặng.

B. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Doanh thu được biếu tặng.

C. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Chi phí biếu tặng.

D. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Chi phí biếu tặng.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố ảnh hưởng đến khấu hao tài sản cố định:

A. nguyên giá tài sản cố định.

B. giá trị thu hồi ước tính.

C. nguyên giá và giá trị thu hồi ước tính.

D. giá trị còn lại của tài sản cố định.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Việc kế toán ghi nhận một thiết bị sản xuất theo giá thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính, vi phạm nguyên tắc nào sau đây?

A. Nguyên tắc doanh thu thực hiện.

B. Nguyên tắc thận trọng.

C. Nguyên tắc trọng yếu

D. Nguyên tắc giá phí lịch sử.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Số tiền chi trả cho việc sửa chữa nâng cấp tài sản cố định sẽ được ghi nhận:

A. ghi Nợ TK Chi phí sản xuất.

B. ghi Nợ TK Khấu hao lũy kế.

C. ghi Nợ TK Tài sản cố định.

D. ghi Nợ TK Mua hàng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 6: Thông tin về tiền tồn đầu kỳ, luồng tiền vào, ra và tiền tồn cuối kỳ được thể hiện trên Báo cáo tài chính:

A. bảng cân đối kế toán.

B. báo cáo kết quả kinh doanh.

C. báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

D. báo cáo vốn chủ sở hữu.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 6
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên