Câu hỏi: Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động theo phương pháp trực tiếp trong năm kế hoạch của doanh nghiệp X, cho biết số liệu như sau: -Tri hàng tồn kho, 850 triệu đồng. Nợ phải thu: 130 triệu đóng - Nợ phải vì ngắn hạ: 180 triệu đồng
A. 800 triệu đồng
B. 1.160 triệu đồng
C. 900 triệu đồng
D. 540 triệu đồng
Câu 1: Trong các mục tiêu của việc phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp sau đây, mục tiêu nào thể hiện đầy đủ nhất?
A. Đánh giá tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh, từ đó đưa ra các đự báo và các kế hoạch tài chính cùng các quyết định tài chính thích hợp và phân tích tình hình tài chính nhằm kiểm soát các mặt hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
B. Đánh giá tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
C. Phân tích tình hình tài chính để đánh giá khả năng thanh toán, khả năng sinh lời và hiệu quả hoạt động kinh , doanh của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
D. Kiểm soát các mật hoạt động của doanh nghiệp. Trên cơ sở đó đưa ra các biện pháp quản lý thích ứng các quyết định tài chính thích hợp để thực hiện các mục tiêu của doanh nghiệp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Hãy chọn cặp cụm từ đúng nhất điển vào những chỗ trống trong đoạn văn sau: Quyển tự chủ về tài chính của doanh nghiệp bao hàm hai nội đung chủ yếu: Quyền ....(1)... của doanh nghiệp đối với tài sản, vốn liếng của mình và ...(2).. … về nghĩa vụ tài chính của doanh nghiệp đối với Nhà nước, khách hàng, người lao động và các đối tác khác của doanh nghiệp:
A. (1- sử dụng), (2 - trách nhiệm )
B. (l- sở hữu), (2 - trách nhiệm)
C. (1- chi phối), (2 - trách nhiệm)
D. (1+ định đoạt), (2 - thực hiện )
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Hãy xác định mức khẩu hao tỷ lệ khẩu hao theo phương pháp đường thẳng, cho biết số liệu như sau: - Giá mua của tài sản cố định ghi trên hoá đơn thanh toán: 1.040 triệu đồng - Chi phí vận chuyển: 10 triệu đồng - Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản: 10 năm Doanh nghiệp xác định thời gian tính khẩu hao tài sản có dinh: 7 năm (phù hợp với quy định của bộ tài chính)
A. Mức khẩu hạo của tài sản cố định: 148.57 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 14.3%/năm
B. Mức khẩu hao của tài sản cố định: 104 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 10%/năm
C. Mức khấu hao của tài sản cố định: 105 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao: 10%/năm
D. Mức khấu hao của tài sản cố định: 150 triệu/năm, tỷ lệ khấu hao 14,3%/năm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một doanh nghiệp có hệ số đòn bấy kinh doanh bằng 3(DOL=3) ứng với khối lượng tiêu thụ là 100 sản phẩm. Hãy cho biết nghĩa của kết quả này thể hiện diều gì?
A. Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ làm tăng 3% lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1,000 sản phẩm, nếu tăng 1% lợi nhuận trước thuế và lãi vay sẽ làm tăng 3% khối lượng tiêu thụ
C. Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% khối lượng sản phẩm tiêu thụ sẽ làm tăng 3% doanh thu
D. Kết quả này cho biết khi mức sản xuất và tiêu thụ là 1.000 sản phẩm, nếu tăng 1% doanh thu tiêu thụ sẽ làm tăng 3% lợi nhuận trước thuế và lãi vay
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hãy xác định lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty A trong năm báo cáo với số liệu như sau: -Doanh thu sản phẩm A: 800 triệu đồng, chi phí sản xuất 600 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý phân bổ cho sản phẩm A là 10% chi phí sản xuất -Doanh thu sản phẩm B: 900 triệu đồng, chi phí sản xuất 800 triệu đồng, chi phí bán hàng và chi phí quản lý tính bằng 10% chi phí sản xuất - Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%
A. 140 triệu đồng
B. 20 triệu đồng
C. 160 triệu đồng
D. 128 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hãy xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của công ty Hoa Ly trong năm N, cho biết số liệu trong bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12N của công ty như sau: - Tài sản ngắn hạn: 2.890 triệu đồng, trong đó: tiến và tương đương tiền là 100 triệu đồng, hàng tồn kho 2.010 triệu đồng, nợ phải thu 780 triệu đồng - Nợ phải trả: 4.450 triệu đồng, trong đó: nợ ngắn hạn 2.450 triệu đồng, nợ dài hạn: 2.000 triệu đồng
A. 440 triệu đồng
B. 890 triệu đồng
C. 130 triệu đồng
D. 100 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 625
- 11
- 40
-
19 người đang thi
- 587
- 5
- 40
-
47 người đang thi
- 524
- 3
- 40
-
57 người đang thi
- 588
- 4
- 40
-
68 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận