Câu hỏi: Hạn mức tín dụng tạm thời có hiệu lực trong thời hạn bao lâu?
A. Tối đa là 03 tháng kể từ ngày cấp hạn mức tín dụng tạm thời
B. Tối đa là 06 tháng kể từ ngày cấp hạn mức tín dụng tạm thời
C. Tối đa là 1 năm kể từ ngày cấp hạn mức tín dụng tạm thời
D. Theo thời hạn hiệu lực của thẻ
Câu 1: Khách hàng có nhu cầu thanh toán dư nợ tự động nhưng lại để trống phần thông tin liên quan đến đăng ký thanh toán dư nợ tự động trên đơn đề nghị phát hành, Chi nhánh sẽ xử lý như thế nào?
A. Chi nhánh bỏ qua thông tin này, tiếp tục đề xuất phát hành cho khách hàng với phương thức thanh toán dư nợ tại quầy.
B. Cán bộ ngân hàng liên hệ với khách hàng đề nghị khách hàng bổ sung thông tin còn thiếu về việc trích nợ tự động (tỷ lệ, tài khoản trích nợ)
C. Cán bộ ngân hàng từ chối phát hành thẻ cho khách hàng do thiếu thông tin
D. Cán bộ ngân hàng sẽ tự động trích nợ 100% từ tài khoản hiện có của khách hàng tại BIDV.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Mức tín dụng bổ sung cho trường hợp cấp hạn mức tín dụng tạm thời theo hình thức không có tài sản bảo đảm không được vượt quá tỷ lệ nào?
A. Không vượt quá 100% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
B. Không vượt quá 50% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
C. Không vượt quá 30% Hạn mức tín dụng thẻ đã cấp cho Chủ thẻ.
D. Không có phương án nào nêu trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Khi khách hàng sử dụng thẻ tín dụng BIDVMU để thanh toán hàng hóa dịch vụ tại nước ngoài sẽ phải chịu loại phí nào?
A. Phí chuyển đổi ngoại tệ 2,1%
B. Phí xử lý giao dịch nước ngoài (cross border fee) 1,1% và phí chuyển đổi ngoại tệ
C. Phí chuyển đổi ngoại tệ 1,1% và phí cross border fee
D. Tất cả các phương án trả lời trên đều không đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Khách hàng từ đủ mười lăm tuổi đến dưới mười tám tuổi có nhu cầu phát hành thẻ tín dụng là thẻ chính tại BIDV, Chi nhánh sẽ hướng dẫn khách hàng như thế nào?
A. Cán bộ Chi nhánh hướng dẫn khách hàng điền thông tin vào Đơn đăng ký phát hành và sử dụng thẻ để đăng ký phát hành thẻ chính
B. Cán bộ Chi nhánh từ chối phát hành thẻ cả thẻ chính hoặc thẻ phụ cho khách hàng vì khách hàng chưa đủ 18 tuổi.
C. Cán bộ Chi nhánh hướng dẫn khách hàng đề nghị người đại diện, người thân phát hành Thẻ chính và đề nghị phát hành Thẻ phụ cho khách hàng
D. Không có phương án nào nêu trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Loại giấy tờ có giá nàokhông được chấp nhận xem xét khi khách hàng dùng để đảm bảo trong quá trình đề xuất phát hành thẻ tín dụng?
A. Tín phiếu kho bạc Nhà nước
B. Trái phiếu Chính phủ
C. Cổ phiếu
D. Sổ tiết kiệm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Đối với cho vay tài trợ xuất khẩu, việc định giá lại hàng hóa thế chấp được thực hiện theo tần suất nào?
A. Định kỳ hàng quý
B. Định kỳ hàng tháng (quý) hoặc khi thị trường về hàng hoá thế chấp có sự biến động lớn
C. Định kỳ 06 tháng hoặc khi thị trường về hàng hoá thế chấp có sự biến động
D. Định kỳ hàng năm hoặc khi thị trường về hàng hoá thế chấp có sự biến động lớn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 19
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
- 366
- 1
- 25
-
41 người đang thi
- 428
- 0
- 25
-
79 người đang thi
- 336
- 0
- 25
-
74 người đang thi
- 320
- 0
- 25
-
18 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận