Câu hỏi: Giảm đáp ứng cơ tim đối với cathecholamine và chức năng tâm trương có thể góp phần rối loạn chức năng cơ tim chủ yếu gặp trong:

192 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A.  sốc nhiễm trùng

B. sốc tim

C. sốc nội tiết; sốc giảm thể tích

D. tất cả đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tổn thương tim trong sốc liên quan:

A. Hậu quả của nhồi máu cơ tim hay thiếu máu cơ tim rối loạn chức năng cơ tim

B. Gia tăng áp lực tâm trương của thất là do suy tim, làm giảm áp lực tưới máu vành; Gia tăng nhu cầu oxy của cơ tim

C. Thời gian đổ đầy máu tâm trương, nguy cơ giảm lưu lượng vành

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Sốc do rối loạn phân bố máu:

A. Sốc nhiểm trùng: do nhiểm trùng các bệnh tiêu hóa, tiết niệu, da, phổi, sãn khoa thường gặp vi khuẩn gram (-) như E. Coli, Pseudomonas, Proteus , Klebsiella.., các loại vi khuẩn này tạo nội độc tố và một số chất trung gian độc tính (endotoxine,TNF, IL-1..).

B. Độc tố (thuốc quá liều).

C. Sốc phản vệ do dị ứng thuốc. Sốc thần kinh.

D. Tất cả các câu trên.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Sốc phản vệ thuốc cần điều trị tức thời là:

A. Epineprine

B. Glucocorticoid Solu Cortef (1 g) hoặc SoluMedrol (100 mg)

C. Kháng Histamine-1: Diphenylhydramine (Benadryl, generic)

D. Kích thích beta dạng khí dung (albuterol, metaproterenol) hơn là aminophylline

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong sốc huyết áp trung bình nên đạt tối thiểu:

A. trên 60 mmHg

B. trên 79 mmHg

C. trên 80 mmHg

D. trên 90 mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Giảm liều Dopamine khi nhịp tim bắt đầu từ:

A. 90 lần.phút

B.  100 lần.phút

C. 120 lần.phút

D. 130 lần.phút

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương tiện theo dõi trong sốc gồm:

A. monitoring theo dõi điện tim, huyết áp

B. độ bảo hoà oxy (pulse oximetry)

C. 2 đường truyền tĩnh mạch

D. Cả 3 đáp án A, B và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 34
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên