Câu hỏi: Sốc do tắc nghẽn mạch máu ngoài tim:

209 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. Tràn dịch màng ngoài tim cấp, làm tăng áp lực màng ngoài tim gây hạn chế làm đầy thất trái tâm trương, giảm tiền gánh, phân xuất tim (stroke volume) và cung lượng tim

B. Áp lực khí màng phổi có thể làm ảnh hưởng làm đầy tim bằng giảm lượng máu về tim; Tăng áp phổi nặng (tiên phát hoặc Eisenmenger)

C. Nhồi máu phổi cũng là một dạng sốc tắc nghẽn nhưng cơ chế có khác, khi 50-60% hệ thống mạch phổi bị tắc nghẽn do huyết khối, suy thất phải cấp sẽ xãy ra và làm đầy thất trái bị thương tổn

D. Tất cả các đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Rối loạn đông máu thường gặp trong:

A. sốc nhiễm trùng; sốc chấn thương

B. giảm tiểu cầu do tan máu phối hợp với giảm thể tích

C. miễn dịch và biến chứng bởi bệnh nguyên và do thuốc

D. tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Một số thông số cần đạt tối thiểu trong sốc là:

A. Chỉ số tim đạt trên 2.2 lit.phút.m2 và SaO2 trên 92%

B. Chỉ số tim đạt trên 2.3 lit.phút.m2 và SaO2 trên 94%

C. Chỉ số tim đạt trên 2.4 lit.phút.m2 và SaO2 trên 96%

D. Chỉ số tim đạt trên 2.5 lit.phút.m2 và SaO2 trên 98%

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Sốc do bệnh lý nội tiết:

A. Nhiễm toan cetone

B. Tăng thẩm thấu

C. Suy vỏ thượng thận cấp; suy tuyến yên

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dobutamine có thể phối hợp với một số thuốc khác như:

A. digitalis, nitrate

B. lợi tiểu, lidocain

C. ức chế bêta

D. B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Sốc được xác định khi:

A. Huyết áp động mạch trung bình (mean arterial pressure) ≤ 60 mmHg

B. Huyết áp tâm thu ≤ 80 mmHg

C. Lượng nước tiểu ≤ 20 ml.giờ

D. B và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Biểu hiện thần kinh muộn nhất trong số là:

A. Sốc nhiểm trùng

B. Sốc tim

C. Sốc nội tiết

D. Sốc phản vệ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 34
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên