Câu hỏi: Giá trị các thành phần của khoá quy định:

196 Lượt xem
30/08/2021
3.0 7 Đánh giá

A. Có thể nhận giá trị null

B. Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

C. Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

D. Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

A. Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

B. Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu.

C. Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu.

D. Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?

A. Dạng chuẩn 3NF

B. Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF 

C.  Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF 

D. Dạng chuẩn 2NF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Nếu A->BC suy ra:

A. AC->B  và  A->CC  

B. A->C

C. A ->B và A->C

D. A->B

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

A. Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu.

B. Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

C. Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

D. Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

A. (Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên.

B. (Số chứng mionh thư,  mã nhân viên) -> Quá trình công tác

C. (Số hoá đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

D. (Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

A. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên

B. Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu.

C. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối

D. Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm