Câu hỏi: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, chọn đáp án đúng cho định nghĩa mệnh đề P\( \leftrightarrow \) Q?

249 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A.  Là mệnh đề có chân trị đúng khi P và Q có cùng chân trị, sai trong các trường hợp còn lại

B. Là 1 mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q cùng đúng, sai khi P và Q cùng sai. 

C. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi một trong hai hoặc cả 2 mệnh đề cùng đúng, nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại.

D. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P sai hoặc cả P và Q cùng đúng. Nhận chân trị sai khi và chỉ khi P đúng Q sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Để chứng minh một quy tắc suy luận đúng ta thường sử dụng các phương pháp:

A. Định nghĩa, biến đổi tương đương logic

B. Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa

C. Biến đổi tương đương logic

D. Chứng minh trực tiếp 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cho A và B là hai tập hợp. Phép giao của A và B được ký hiệu A + B, là:

A. Tập bao gồm những phần tử không thuộc A

B. Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B.

C. Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B.

D. Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Luật nào trong các luật sau là luật phân bố (phân phối)?

A. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r); p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r) \)

B. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r\)

C. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)\)

D. \(\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cho A, B là 2 tập hợp. A là tập con của B được ký hiệu A x B, khi:

A. Tồn tại phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B

B. Tồn tại phần tử thuộc A thì cũng thuộc B

C. Mọi phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B

D. Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên