Câu hỏi: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, chọn đáp án đúng cho định nghĩa mệnh đề P\( \leftrightarrow \) Q?

265 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A.  Là mệnh đề có chân trị đúng khi P và Q có cùng chân trị, sai trong các trường hợp còn lại

B. Là 1 mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q cùng đúng, sai khi P và Q cùng sai. 

C. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi một trong hai hoặc cả 2 mệnh đề cùng đúng, nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại.

D. Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P sai hoặc cả P và Q cùng đúng. Nhận chân trị sai khi và chỉ khi P đúng Q sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Luật nào trong các luật sau là luật phân bố (phân phối)?

A. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r); p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r) \)

B. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r\)

C. \(p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)\)

D. \(\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q \)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Biểu thức logic không chứa thành phần nào dưới đây:

A. Các mệnh đề

B. Các vị từ

C. Các biến mệnh đề

D. Các phép toán logic

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất?

A. Đối xứng

B. Đối xứng – bắc cầu

C. Phản xạ - đối xứng – bắc cầu

D. Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên