Câu hỏi: Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu đối xứng của A và B được ký hiệu A - B, là:

268 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A và B.

B. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B. 

C. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B. 

D. Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Hai biểu thức mệnh đề E, F (có cùng bộ biến mệnh đề) được gọi là tương đương logic nếu…?

A. Nếu E có chân trị đúng thì F có chân trị sai và ngược lại.

B. E và F cùng có chân trị đúng.

C. E và F cùng có chân trị sai.

D. E và F có cùng chân trị trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0 \)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p \)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị?

A. \(p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p\)

B. \(p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0\)

C. \(p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p\)

D. \(p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 4
Thông tin thêm
  • 33 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên