Câu hỏi:

F1 toàn cây quả đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 với tỉ lệ 56,25% cây quả đỏ : 43,75% cây quả vàng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 

I. Cho cây quả đỏ F1 giao phấn với 1 trong số các cây quả đỏ F2 có thể thu được 25% số cây quả vàng

II. Ở F2 có 5 kiểu gen qui định cây quả đỏ.

III. Cho 1 cây quả đỏ ở F2 giao phấn với 1 cây quả vàng F2 có thể thu được F3 có tỉ lệ 3 cây quả đỏ : 5 cây quả vàng.

IV. Trong số cây quả vàng ở F2 cây quả vàng thuần chủng chiếm 3/7.

167 Lượt xem
05/11/2021
3.2 6 Đánh giá

A. 1

B. 4

C. 2

D. 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tế bào diễn ra phân giải hiếu khí, phân giải kị khí khi nào? 

A. Khi có sự cạnh tranh về ánh sáng

B. Khi có sự cạnh tranh về O2: thiếu O2 xảy ra lên men và có đủ O2 thì xảy ra hô hấp hiếu khí

C. Khi có sự cạnh tranh về CO2, khi có nhiều CO2 thì xảy ra quá trình lên men, khi không có CO2 thì xảy ra quá trình hô hấp hiếu khí

D. Khi có sự cạnh tranh về chất tham gia phản ứng: nếu có Glucôzơ thì hô hấp hiếu khí và khi không có Glucôzơ thì xảy ra quá trình lên men

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 2:

Quá trình hô hấp sáng là quá trình 

A. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 trong bóng tối

B. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ngoài sáng

C. Hấp thụ O2 và giải phóng CO2 trong bóng tối

D. Hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ngoài sáng

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

A. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

B. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

C. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc - kin → Bó His → Các tâm nhĩ, tâm thất co

D. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ→  Nút nhĩ thất → Bó His →  Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh học của Trường THPT Phan Việt Thống
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh