Câu hỏi: Dung tích sống:

169 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường

B. Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường

C. Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường

D. Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Uư điểm của hô hấp ký:

A. Thực hiện được rất ít cho các đối tượng

B. Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện

C. Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng

D. Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là:

A. VC, TV, Tiffeneau

B. FEV1, TLC, MMEF

C. MEF 25, RV, IRV

D. FEV1, Tiffeneau

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

A. TLC, RV, FRC

B. VC, TLC

C. VC, FRC, MMEF

D. TLC, FEV1, FRC

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu đúng ở những đáp án được trình bày dưới đây:

A. VT + ERV = IC

B. VC + RV = TLC

C. ERV + RV = FRV

D. ERV + IRV = VC

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin:

A. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin

B. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin

C. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin

D. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên