Câu hỏi: Dùng chất chữa cháy nào sau đây làm nhiệt độ đám cháy giảm nhanh và pha loãng nồng độ chất cháy, hạn chế sự thâm nhập của ôxy vào vùng cháy:

245 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. Nước

B. Bụi nước

C. Bọt chữa cháy

D. Bột chữa cháy

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các phương tiện, trang bị chữa cháy tại chỗ thường là loại nào sau đây:

A. Bình bọt, bình CO2, bình bột

B. Cát, xẻng, thùng, sô đựng nước, câu liêm...

C. Bơm, bơm tay... 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai: Khi doanh nghiệp sử dụng hóa chất thì phải cam kết các vấn đề nào sau đây:

A. Quy trình an toàn cho quá trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và loại bỏ những hóa chất độc hại

B. Người lao động nhận được đầy đủ thông tin về hóa chất nguy hiểm khi tiếp xúc và được đào tạo huấn luyện những biện pháp thích hợp an toàn và cần thiết

C. Quy trình xử lý rò rỉ hoặc tràn đổ hóa chất tại nơi làm việc

D. Trước khi sử dụng một hóa chất mới thì các thông tin về hóa chất này (đặc biệt về tính nguy hiểm, giá trị kinh tế và khả năng thay thế nó)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để chọn lựa loại bình chữa cháy bằng khí CO2 cho phù hợp, trên các bình ghi các chữ cái A là chữa cháy gì:

A. Chữa chất cháy rắn

B. Chữa chất lỏng cháy

C. Chữa chất khí cháy

D. Chữa cháy điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thực tế phòng chống cháy nổ các thiết bị có khả năng sinh tĩnh điện phải được:

A. Che chắn tốt

B. Nối đất

C. Cả a và b đúng

D.  Cả a và b sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để đảm bảo an tòan khi hàn hồ quang tay ta cần chú ý các kỹ thuật an toàn nào sau đây:

A. Kỹ thuật an toàn nhằm tránh những ánh sáng do hồ quang phát ra và những kim loại nóng chảy bắn ra

B. Kỹ thuật an toàn nhằm tránh bị điện giật

C. Kỹ thuật an toàn phòng nổ, phòng trúng độc

D. Cả a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 1
Thông tin thêm
  • 22 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên