Câu hỏi:

Dùng các kí hiệu để viết lại mệnh đề sau và viết mệnh đề phủ định của nó: Q: “Với mọi số thực thì bình phương của nó là một số không âm”

504 Lượt xem
30/11/2021

A. Q:∀x ∈ R, x2 ≥ 0 mệnh đề phủ định là Q: ∀x ∈ R, x2 < 0

B. Q:∃x ∈ R, x2 ≥ 0 mệnh đề phủ định là   : Q: ∃x ∈ R, x2 < 0

C. Q: ∀x ∈ R, x2 ≥ 0 mệnh đề phủ định là Q  : ∃x ∈ R, x2 < 0

D. Q:  x ∈ R, x2 ≥ 0 mệnh đề phủ định là  Q: ∀x ∈ R, x2 < 0

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Phát biểu mệnh đề P => Q và phát biểu mệnh đề đảo, xét tính đúng sai của các mệnh đề đó với: P: ″2 > 9″ và Q: ″4 < 3″. Chọn đáp án đúng:

A. Mệnh đề P => Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q => P : " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q đúng.

B. Mệnh đề P => Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 <  3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q => P : " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai.

C. Mệnh đề P => Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này sai vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q => P : " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này sai vì mệnh đề Q sai.

D. Mệnh đề P => Q là " Nếu 2 > 9 thì 4 < 3", mệnh đề này đúng vì mệnh đề P sai. Mệnh đề đảo là Q => P : " Nếu 4 < 3 thì 2 > 9", mệnh đề này đúng vì mệnh đề Q sai.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Xác định tính đúng sai của mệnh đề sau và tìm phủ định của mệnh đề: B:" Tồn tại số tự nhiên là số nguyên tố".

A. Mệnh đề B sai và  B¯ : “Mọi số tự nhiêu đều không phải là số nguyên tố"

B. Mệnh đề B đúng và  B¯ : "Tồn tại số tự nhiêu không là số nguyên tố"

C. Mệnh đề B sai và B¯  : "Mọi số tự nhiêu đều là số nguyên tố"

D. Mệnh đề B đúng và  B¯ : "Mọi số tự nhiêu đều không phải là số nguyên tố"

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cho hai mệnh đề P:"2−3>−1"và   Q:"2−32>(−1)2"

Xét tính đúng sai của các mệnh đề P⇒Q,Q¯⇒P  ta được:

A. Mệnh đề P⇒Q sai, mệnh đề Q¯⇒P đúng

B. Mệnh đề  P⇒Q đúng, mệnh đề  Q¯⇒P đúng

C. Mệnh đề P⇒Q  sai, mệnh đề Q¯⇒P  sai

D. Mệnh đề P⇒Q đúng, mệnh đề Q¯⇒P  sai

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Toán 10(có đáp án): Bài tập ôn tập chương I
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh