Câu hỏi: Đồng tiền của Liên Minh Châu Âu được gọi là :

291 Lượt xem
18/11/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Đôla Châu Âu

B. Đồng EURO

C. Đơn vị tiền tệ

D. SDR

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giả sử, một công ty của Mỹ nhập khẩu xe đạp từ Trung Quốc. Trên BOP của Mỹ sẽ phát sinh :

A. Một bút toán ghi nợ trên cán cân thương mại và một bút toán ghi nợ trên cán cân vãng lai.

B. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và bút toán nợ trên cán cân vãng lai

C. Một bút toán ghi có trên cán cân dịch vụ và một bút toán ghi nợ bên cán cân vãng lai

D. Một bút toán ghi có trên cán cân vãng lai và một bút toán ghi nợ trên cán cân thu nhập.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giả sử tỷ giá giao ngay của đôla Canada là 0.76 USD / CAD và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là 0.74 USD/CAD sẽ khác biệt tỷ giá kỳ hạn và giao ngay hàm ý

A. Lạm phát của đôla Mỹ thấp hơn tỷ lệ lạm phát của đôla Canada

B. Lãi suất của đôla Canada cao hơn lãi suất của đôla Mỹ

C. Giá cả hàng hoá ở Canada đắt hơn ở Mỹ

D. Đồng CAD kỳ vọng sẽ giảm giá giao ngay 180 ngày so với đôla Mỹ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chính sách được sử dụng để điều chỉnh cán cân thanh toán:

A. Điều chỉnh cung tiền

B. Điều chỉnh tỷ giá

C. Tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tại thời điểm t, số giao dịch niêm yết giá EUR/USD = 1.3223/30. F1/12 ( EUR/USD)=1.3535/40. F1/6 (EUR/USD) = 1.4004/40. F1/4 (EUR/USD)=1.4101/04

A. Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới

B. Đồng EUR chắc chắn sẽ gia tăng so với đôla trong 6 tháng tới

C. Đồng EUR được giao dịch với điểm kỳ hạn gia tăng

D. Đồng EUR được giao dịch với điểm khấu trừ kỳ hạn

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Khoản mục vô hình :

A. Bao gồm những giao dịch, không hợp pháp

B. Là cách gọi khác của sai số thống kê

C. Là cách gọi khác của khoản mục dịch vụ

D. Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn tài chính quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 60 Câu hỏi
  • Người đi làm