Câu hỏi: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ thuế, xuất khẩu một lô hàng với số lượng 1.000sp (chịu thuế tiêu thụ đặc biệt), theo điều kiện FOB 18USD/sp. Phí bảo hiểm (I) và phí vận chuyển (F) là 2 USD do người mua chịu. Thuế suất thuế TTĐB là 30%, thuế suất thuế xuất khẩu 4%. Xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thu ế TNDN.
A. 17.280 USD.
B. 18.000 USD.
C. 20.000 USD.
D. 19.200 USD.
Câu 1: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có các tài liệu sau: Nhập khẩu nguyên liệu, giá tính thuế NK: 600 triệu đồng, thuế NK 60 triệu đồng, thuế GTGT của nguyên liệu NK 66 triệu đồng. Toàn bộ số nguyên l iệu này dùng để sản xuất số sản phẩm tiêu thụ trong năm, trong đó 1/2 nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT. Chi phí nguyên liệu tính vào chi phí được trừ của doanh nghiệp là:
A. 330 triệu đồng.
B. 660 triệu đồng.
C. 693 triệu đồng.
D. 726 triệu đồng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ, đã bán đại lý đúng giá cho doanh nghiệp B cũng nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ một lô hàng với giá chưa thuế GTGT 10% là 500 triệu đồng, tỷ lệ hoa hồng 10% trên giá chưa thuếGTGT. Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Chi phí của doanh nghiệp A, doanh thu của doanh nghiệp B đối với khoản hoa hồng là 50 triệu đồng.
B. Chi phí của doanh nghiệp B, doanh thu của doanh nghiệp A đối với khoản hoa hồng là 50 triệu đồng.
C. Chi phí của doanh nghiệp A, doanh thu của doanh nghiệp B đối với khoản hoa hồng là 55 triệu đồng.
D. Chi phí của doanh nghiệp B, doanh thu của doanh nghiệp A đối với khoản hoa hồng là 55 triệu đồng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ mua văn phòng phẩm tiêu dùng trong kỳ với giá chưa thuế GTGT là 6.000.000 đồng, thuế GTGT 10% là 600.000 đồng. Nhưng khi xuất bán, hóa đơn người bán không ghi rõ giá bán chưa thuế GTGT, thuế GTGT mà chỉ ghi giá thanh toán là 6.600.000 đồng, chi phí văn phòng phẩm của doanh nghiệp A là:
A. 6,6 triệu đồng
B. 0,6 triệu đồng.
C. 6 triệu đồng
D. Không được đưa vào chi phí hợp lý.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Thời hạn nộp báo cáo sử dụng hóa đơn?
A. Chậm nhất ngày thứ 20 của tháng sau
B. Chậm nhất ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau
C. Chậm nhất ngày 30 tháng 1 hàng năm
D. Chậm nhất ngày 30 tháng 12 hàng năm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong tháng giao cho đại lý B bán hàng 3.000 spA, 2.000 spB với giá bán chưa thuế GTGT lần lượt là 10.000đ/spA, 12.000đ/spB (thuế suất thuế GTGT của spA và spB đều là 10%). Tiền hoa hồng theo hợp đồng ký kết 10%/ tổng giá trị lô hàng bán chưa bao gồm thuế GTGT. Đế n cuối tháng khi kiểm kê số lượng hàng giao cho đại lý còn tồn spA 200, spB 100. Xác định doanh thu chịu thuế của đại lý B:
A. 5,08 triệu đồng.
B. 5,4 triệu đông.
C. 5,94 triệu đồng.
D. 5,588 triệu đồng.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ trong năm tính thuế có: doanh thu bán hàng chưa thuế GTGT 10% là 20.000 triệu đồng (trong đó doanh thu hàng xuất khẩu 8.000 triệu đồng ), phụ thu ngoài giá bán 500 triệu đồng. Xác định doanh thu chịu thuế TNDN của doanh nghiệp A.
A. 20.000 triệu đồng.
B. 20.500 triệu đồng.
C. 22.500 triệu đồng.
D. 28.000 triệu đồng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế - Phần 12
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án
- 613
- 2
- 30
-
42 người đang thi
- 442
- 1
- 30
-
24 người đang thi
- 390
- 1
- 30
-
24 người đang thi
- 899
- 32
- 30
-
85 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận