Câu hỏi: Đối với NH nếu mà chậm trể trong quá trình thanh toán Séc gây thiệt hại cho khách hàng thì số tiền mà NH phải bồi thường cho khách hàng được tính như thế nào?
A. Số tiền bồi thường = số tiền ghi trên tờ Séc x Số ngày chậm trễ x Tỷ lệ phạt (bằng l/ suất nợ quá hạn)
B. Số tiền bồi thường = số tiền ghi trên tờ Séc x Tỷ lệ phạt (bằng lãi suất nợ quá hạn)
C. Số tiền bồi thường bằng số tiền ghi trên tờ Séc x 30%
D. Không câu nào đúng
Câu 1: Chi phí nào không được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp
B. Chi phí bảo quản hàng tồn kho trừ các chi phí bảo quản hàng tồn kho cần thiết cho quá trình sản xuất tiếp theo và trong quá trình mua hàng
C. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công và các chi phí SXKD khác phát sinh trên mức bình thường
D. Chi phí quản lý hành chính tại các phân xưởng sản xuất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khi ký quỹ bảo đảm thanh toán Séc chuyển tiền kế toán NH hạch toán như thế nào?
A. Nợ TK 4211 (đơn vị chuyển tiền) Có TK 4271
B. Nợ TK 4272 Có TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
C. Nợ TK 4211 (đơn vị chuyển tiền) Có TK 4272
D. Nợ TK 4271 Có TK 4211 (đơn vị chuyển tiền)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong quy trình thanh toán Séc chuyển khoản, khi người trả tiền và người thụ hưởng cùng mở tài khoản tại một NH thì kế toán NH ghi sổ như thế nào?
A. Nợ TK 1011 Có TK 4211 (người thụ hưởng)
B. Nợ TK 4211 (người trả tiền) Có TK 1113
C. Nợ TK 4211 (người thụ hưởng) Có TK 4211 (người trả tiền)
D. Nợ TK 4211 (người trả tiền) Có TK 4211 (người thụ hưởng)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì NH B phải làm gì?
A. Hạch toán cho người phải nhận Nợ
B. Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112
C. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán
D. Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Có các số liệu sau: (Đơn vị tính: triệu đồng) Tài sản ngắn hạn: 2.000 Tài sản dài hạn: 3.000 Vốn chủ sở hữu : 3.000 Nợ phải trả của doanh nghiệp là bao nhiêu?
A. Là 2.000
B. Là 6.000
C. Là 5.000
D. Không có phương án nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tỷ lệ chiết khấu là:
A. Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0
B. Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát
C. Lãi suất cho vay
D. Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 1
- 76 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án
- 988
- 36
- 25
-
24 người đang thi
- 994
- 41
- 25
-
18 người đang thi
- 631
- 27
- 25
-
20 người đang thi
- 581
- 15
- 25
-
74 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận