Câu hỏi: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt qua đường truyền nhiệt là:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường

B. Nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường

C. Nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường

D. Trong mọi điều kiện

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thân nhiệt ngoại vi có đặc điểm:

A. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể

B. Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường

C. Có thể dùng để đánh giá hiệu qủa điều nhiệt

D. Đo ở nách thấp hơn nhiệt độ trực tràng 0,5oC - 1oC

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế chống lạnh bao gồm các phản ứng sau đây, NGOẠI TRỪ:

A. Co mạch da

B. Dựng lông (quan trọng ở các loài thú)

C. Run

D. Huy động thần kinh phó giao cảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Khi điểm chuẩn vùng dưới đồi cao hơn thân nhiệt, người ta cảm thấy:

A. Thở hồn hển

B. Gian mạch da 

C. Rùng mình

D. Vã mồ hôi 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm, ngoại trừ:

A. Là nhiệt độ của các tạng 

B. Hằng định ở 37o

C. Phản ánh mục tiêu điều nhiệt

D. Phải đo bằng cách đưa nhiệt kế vào bên trong cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Sự biến đổi của thân nhiệt trong chu kỳ kinh nguyệt như sau:

A. Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 0,3-0,5oC

B. Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 1,5oC

C. Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 0,3-0,5oC

D. Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 1,50C

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Nói về các yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt, câu nào sau đây sai?

A. Thân nhiệt thấp nhất lúc 5-7h sáng và cao nhất lúc 14-16h chiều

B. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt và tháng cuối thai nghén thân nhiệt tăng

C. Vận cơ càng nhiều, thân nhiệt càng cao

D. Bệnh dịch tả làm tăng thân nhiệt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 40
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên