Câu hỏi: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương):

201 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Có giai đoạn bình nguyên kéo dài 

B. Lan vào tất cả các phần của cơ quan ống T 

C. Khơi mào hiện tượng co cơ, Ca++ được phóng thích gắn vào troponin C

D. Lâu hơn điện thế hoạt động của tế bào cơ tim

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng đối với cơ chế co cơ?

A. Cử động xảy ra do sự rút ngắn các tơ cơ

B. Phản xạ có chu kỳ giữa các cầu nối của myosin và sợi actin tạo ra cử động

C. Ion Ca++ gắn vào phần troponin C của các tơ cơ, làm bộc lộ vị trí gắn với đầu myosin

D. Cầu nối được thành lập, ion phosphat tách khỏi ATP, cung cấp năng lượng cho co cơ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: ERV là thể tích khí:

A. Hít vào hoặc thở ra bình thường 

B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Bộ phận nhận cảm trong phản xạ trương lực cơ của cơ vân là:

A. Sợi cơ ngoại suốt

B. Phần đầu sợi cơ nội suốt

C. Phần trung tâm sợi cơ nội suốt

D. Khớp nối kiểu cài chốt

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: IRV là thể tích khí:

A. Hít vào hoặc thở ra bình thường

B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng nhất được trình bày dưới đây:

A. VC: là thể tích sống chậm 

B. FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên

C. FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp 

D. FVC: là thể tích sống gắng sức

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin:

A. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin

B. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin

C. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin

D. Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 23
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên