Câu hỏi: Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là

573 Lượt xem
30/08/2021
2.9 7 Đánh giá

A. Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa.

B. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân.

C. Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa.

D. Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là:

A. Tính giá trị

B. Tính hệ thống

C. Tính nhân sinh

D. Tính lịch sử.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là:

A. Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống…

B. Khí hậu, nơi ở, tuổi tác

C. Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe

D. Nghề nghiệp, tính cách,...

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Chức năng điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở:

A. Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ.

B. Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội.

C. Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa.

D. Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

A. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm.

B. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chức năng điều chỉnh xã hội  tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa

A. Tính lịch sử

B. Tính giá trị  

C. Tính nhân sinh    

D. Tính hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Cơ sở văn hóa Việt Nam có đáp án - Phần 2
Thông tin thêm
  • 57 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên