Câu hỏi: Để nút chặn tiểu cầu được bền vững, cần có hoạt động của yếu tố nào?

297 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Fibrinogen

B. Adrenalin và serotonin

C. GPIIb/IIIa

D. Hệ thống vi ống vùng sol-gel

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khi thiếu vitamin D hoặc suy tuyến cận giáp:

A. Hấp thu lipid tăng

B. Hấp thu Ca++ tăng

C. Hấp thu Ca++ giảm 

D. Hấp thu glucid tăng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khả năng ngưng tập của tiểu cầu là:

A. Là khả năng tiểu cầu kết dính vào lớp lưới nội mạc của mạch máu

B. Là khả năng các tiểu cầu gắn kết lẫn nhau tạo nên nút chặn tiểu cầu 

C. Là khả năng tiểu cầu hấp phụ các chất trong huyết tương

D. Là khả năng tiểu cầu thay đổi hình dạng và bài xuất các chất sau khi được hoạt hóa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm hấp thu carbohydrat ở ruột non, chọn câu sai?

A. Chủ yếu hấp thu ở hồi tràng và hỗng tràng

B. Tất cả hấp thu theo cơ chế vận chuyển chủ động thứ phát

C. Giảm Na+ dịch ngoại bào làm giảm hấp thu glucose 

D. Glucose và galactose cạnh tranh trong sự hấp thu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Hấp thu acid béo có chuỗi cacbon < 10 từ ruột vào theo đường:

A. Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => ống bạch huyết => tĩnh mạch

B. Vào tế bào niêm mạc ruột => tĩnh mạch cửa => gan => tĩnh mạch chủ

C. Vào khoảng kẽ giữa các tế bào niêm mạc ruột => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa

D. Vào khoảng kẽ => chylomicron => ống bạch huyết => tĩnh mạch cửa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng với vi khuẩn trong ruột ruột già?

A. Bình thường không gây bệnh

B. Chủ yếu là vi khuẩn yếm khí

C. Tham gia vào chuyển hóa acid mật

D. Xác vi khuẩn chiếm khoảng 50% trọng lượng phân

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên