Câu hỏi: Chức năng của tiểu cầu, Chọn Câu Sai :

272 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Hình thành nút chặn tiểu cầu

B. Tiết ra chất gây co mạch

C. Tham gia vào quá trình cục máu

D. Chủ yếu tham gia vào trình tiêu sợi huyết 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hấp thu lipid, chọn câu sai?

A. Có hiệu quả nhờ tạo micelles muối mật

B. Phần lớn lipid trong thức ăn được hấp thu thẳng vào tuần hoàn máu tĩnh mạch cửa

C. Chủ yếu là monoglycerid, acid béo

D. 80 – 90% ở dạng Chylomicron

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Yếu tố nào đóng vai trò cầu nối giữa các tiểu cầu khi hình thành nút chặn tiểu cầu? 

A. Protein kết dính Von-Willebrand

B. Fibrinogen

C. Thromboplastin

D. Thrombin

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ:

A. Vitamin C trong các trái cây có vị chua cam, quít, ổi

B. Trà, cà phê, nước có gas

C. Chất oxalat

D. Phosphat

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thuốc chống mất nước, điện giải Oresol trong tiêu chảy dựa trên cơ chế:\(HCO_3^ - \)

A. Đồng vận chuyển nghịch \(\mathop {Na}\nolimits^ + \) /\(HCO_3^ - \)

B. Đồng vận chuyển nghịch Na+ /H+ 

C. Đồng vận chuyển thuận Na+ /Glucose hoặc Amino acid 

D. Bơm Na+ K+ ATPase

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Xét nghiệm thời gian máu chảy tính từ lúc thành mạch bị tổn thương đến khi:

A. Các tiểu cầu kết dính nhau

B. Tiêu sợi huyết

C. Co thành mạch

D. Nút chặn tiểu cầu hình thành xong

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Các câu sau đây đều đúng với hơi trong ruột già, ngoại trừ:

A. Được hít vào

B. Do vi khuẩn tạo ra

C. Khuếch tán từ máu vào 

D. Được thải hoàn toàn ra ngoài

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên