Câu hỏi: Để lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ, kế toán căn cứ vào:

326 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Số phát sinh tăng của tất cả các tài khoản

B. Số phát sinh giảm của tất cả các tài khoản

C. Số dư đầu kỳ của tất cả các tài khoản

D. Số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản và các sổ chi tiết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bảng cân đối kế toán của công ty XYZ có tổng nợ phải trả là 20.000, vốn chủ sở hữu là 33.000. Điều này có nghĩa là:

A. Tổng tài sản của công ty là 53.000

B. Tổng nguồn vốn của công ty là 53.000

C. Câu A và B đều đúng

D. Câu A và B đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Điểm giống nhau giữa bảng cân đối kế toán và tài khoản:

A. Cùng sử dụng đơn vị tính: hiện vật, thời gian lao động, tiền tệ

B. Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn

C. Cùng phản ánh doanh thu và chi phí

D. Cùng phản ánh tài sản và nguồn vốn trong một thời kỳ nhất định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Nghiệp vụ vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán sẽ làm:

A. Tổng nguồn vốn không đổi

B. Tổng nguồn vốn tăng

C. Tổng nguồn vốn giảm

D. Các câu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Tài khoản ngoài bảng áp dụng nguyên tắc nào để ghi chép nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh?

A. Nguyên tắc thận trọng

B. Nguyên tắc ghi sổ kép

C. Nguyên tắc ghi đơn

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh đƣợc lập dựa trên sự cân bằng nào sau đây của kế toán:

A. Tài sản = Nguồn vốn

B. Kết quả kinh doanh = Doanh thu, thu nhập – Chi phí

C. Lưu chuyển tiền thuần = Tổng thu – Tổng chi

D. Tất cả các câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các tài khoản điều chỉnh giảm (nhƣ tài khoản 139, 159, 229, 214…) có nguyên tắc ghi chép:

A. Giống nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

B. Ngược lại với nhóm tài khoản mà nó điều chỉnh

C. Cả hai câu trên đều sai

D. Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 4
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên