Câu hỏi:

Đề giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

408 Lượt xem
30/11/2021
2.6 5 Đánh giá

A. A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

B. B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.

C. C. Tích cực, chủ động, tự quyết.

D. D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phương án nào dưới đây thể hiện nội dung bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?

A. A. Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình.

B. B. Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản.

C. C. Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em.

D. D. Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A. A. tìm việc làm.

B. B. kí hợp đồng lao động.

C. C. sử dụng lao động.

D. D. thực hiện nghĩa vụ lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa

A. A. vợ và chồng, ông bà và các cháu.

B. B. vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.

C. C. cha mẹ và các con.

D. D. vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?

A. A. Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận.

B. B. Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.

C. C. Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.

D. D. Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

A. A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

B. B. chiếm hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

C. C. chiếm hữu, phân chia tài sản.

D. D. sử dụng, cho, mượn tài sản.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh