Câu hỏi: Để bảo vệ công nhân làm việc trong một nhà máy có tiếng ồn cao có thể gây điếc; nhiều bụi... có thể gây bệnh phổi; nhiều hơi độc hoá chất có thể ảnh hưởng đường hô hấp và chuyển hoá..Vậy phải mời ai đến can thiệp:

339 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Chuyên khoa TMH

B. Chuyên khoa Nội hô hấp

C. Chuyên khoa Y tế công nghiệp 

D. Chuyên khoa dị ứng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: . Sự cấp máu toàn bộ của vùng mũi xoang được đảm bảo bởi:

A. Các nhánh của động mạch hàm trong

B. Chỉ gồm các nhánh của động mạch cảnh ngoài qua động mạch bướm- khẩu cái

C. Nhờ sự phân bố của các động mạch sàng trước và sàng sau

D. Động mạch hàm trong là nhánh của ĐM cảnh ngoài và các nhánh sàng trước và sàng sau của ĐM cảnh trong

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Một bệnh nhân viêm màng não mủ đang điều trị ở khoa lây nhiễm có viêm tai. Viêm tai nào sau đây có nguy cơ nhất gây ra biến chứng viêm màng não mủ này:

A. Viêm tai giữa mạn

B. Viêm tai xương chũm mạn

C. Viêm tai xương cũm mạn có cholestesatoma

D. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: . Toàn bộ cùng phân bố của các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở:

A. Từ lưng cuống giữa trở lên

B. Ở niêm mạc cuống trên

C. Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác

D. Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phần cao của vách ngăn mũi) 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Loại khí thường dùng được bằng đường khí dung:

A. Các loại tinh dầu

B. Các loại thuốc dạng gel

C. Các loại kháng sinh tan được trong nước

D. Các dung môi hữu cơ có tác dụng sát trùng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nhóm răng nào sau đây khi một trong các răng trong nhóm bị bệnh đều có thể gây viêm xoang hàm:

A. Răng 4,5,6,7, hàm dưới 

B. Răng 1,2,3,4 hàm trên

C. Răng 5,6,7,8 hàm dưới 

D. Răng 4,5,6,7 hàm trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên