Câu hỏi:

Đâu là cách khai báo tạo ra chuỗi ký tự?

472 Lượt xem
05/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. String s = new String("Test")

B. String s;

C.  Cả hai phương án đều đúng

D.  Cả hai phương án đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Lệnh result = condition ? value1 : value2 có nghĩa gì?

A. Nếu condition là true thì result = value2, nếu condition là false thì result = value1

B. Nếu condition là true thì result = value1, nếu condition là false thì result = value2

C.  Không có lệnh này

D.  Nếu condition là true thì result sẽ đảo giá trị của value1 và value2

Xem đáp án

05/11/2021 3 Lượt xem

Câu 2:

Phương thức getData() trong lớp DatagramPacket được sử dụng với mục đích gì?

A.  Trả về nội dụng dữ liệu thật sự chứa trong gói dữ liệu

B. Trả về địa chỉ chứa trong gói dữ liệu

C. Trả về kích thước của gói chứa trong gói dữ liệu

D. Trả về số hiệu cổng chứa trong gói dữ liệu

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Phương thức writeBytes( String v) trong lớp DataOutputStream được sử dụng với mục đích gì?

A.  Gửi một ký tự v tới nguồn xuất bất kỳ

B. Gửi một chuỗi ký tự v tới nguồn xuất bất kỳ

C.  Gửi một số thực v tới nguồn xuất bất kỳ

D. Gửi một số nguyên v tới nguồn xuất bất kỳ

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 4:

Phương thức getPort( ) trong lớp Socket được dùng để làm gì?

A. Lấy địa chỉ của máy chủ được kết nối đến dưới dạng kiểu InetAddress

B. Lấy về luồng nhập để máy khách có thể đọc dữ liệu gửi trả về từ phía máy chủ

C.  Lấy về số cổng được kết nối đến máy chủ

D.  Lấy về luồng xuất để máy khách có thể gửi dữ liệu đến máy chủ

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 5:

Phương thức hasNext() trong lớp Scanner có tác dụng?

A.  Kiểm tra xem từ đó đã có trong dữ liệu vào chưa

B.  Di chuyển đến từ tiếp theo

C. Cả A, B đều đúng

D. Cả A, B đều sai

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Câu 6:

Kiểu dữ liệu byte có phạm vi trong khoảng nào?

A.  (-32,768) đến 32,767

B. 0 đến 65535

C.  (-256) đến 255

D.  (-128) đến 127 +

Xem đáp án

05/11/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Lập trình mạng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 113 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm