Câu hỏi:

Đâu không phải là nguyên nhân khiến cho sự kiểm soát gen ở sinh vật nhân thực đa bào phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ:

414 Lượt xem
30/11/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Các tế bào nhân thực lớn hơn. 

B. Sinh vật nhân thực đa số có cơ thể đa bào. 

C. Sinh vật nhân thực có quá trình phát triển cá thể phức tạp qua nhiều giai đoạn. 

D. Trong cơ thể sinh vật nhân thực, các tế bào khác nhau được biệt hóa về các chức năng khác nhau

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. 

B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. 

C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động. 

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Ở tế bào nhân sơ, sự điều hòa hoạt động của gen xảy ra chủ yếu ở mức độ

A. Từ trước phiên mã đến sau dịch mã 

B. Phiên mã 

C. Dịch mã 

D. Ở giai đoạn trước phiên mã

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường có lactôzơ?

A. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng. 

B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế. 

C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã. 

D. Cả 3 sự kiện trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Operator (viết tắt: O) là:

A. Cụm gen cấu trúc liên quan về chức năng 

B. Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế 

C. Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã 

D. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

A. liên kết vào vùng khởi động. 

B. liên kết vào vùng vận hành. 

C. liên kết vào vùng mã hóa 

D. liên kết vào gen điều hòa

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Điều hòa hoạt động gen (Có đáp án)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 42 Phút
  • 42 Câu hỏi
  • Học sinh