Câu hỏi: Đâu KHÔNG phải là điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại?
A. Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
B. Có giám định viên đủ tiêu chuẩn.
C. Có khả năng thực hiện quy trình, phương pháp giám định hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật, tiêu chuẩn quốc tế hoặc đã được các nước áp dụng một cách phổ biến trong giám định hàng hoá, dịch vụ đó.
D. Dịch vụ giám định được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ trưởng Bộ Công thương.
Câu 1: Công ty TNHH Thành Đạt tổ chức cuộc họp Hội đồng thành viên lần 1, biết rằng công ty có 04 thành viên sở hữu tỉ lệ như sau: ![]()
A. Có thành viên A, B, C tham gia.
B. Có thành viên A, B, D tham gia.
C. Có thành viên B, D tham gia.
D. Có thành viên A, D tham gia.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Phân loại doanh nghiệp thành: doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty hợp danh, công ty TNHH dựa vào dấu hiệu nào?
A. Dấu hiệu sở hữu vốn, tài sản.
B. Dấu hiệu phương thức đầu tư.
C. Dấu hiệu phương thức quản lý vốn.
D. Dấu hiệu chủ sở hữu.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: A là thành viên hợp danh của công ty hợp danh X. A muốn rút vốn ra khỏi công ty vào ngày 01/08/2016. Hỏi A phải thông báo với công ty về việc rút vốn này chậm nhất vào ngày nào?
A. 01/5/2016.
B. 31/12/2016.
C. 01/02/2016.
D. 01/08/2017.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Công ty TNHH 1 thành viên đã nộp thuế thu nhập doanh nghiệp thì chủ sở hữu công ty:
A. Không phải nộp thuế thu nhập cá nhân.
B. Phải nộp thuế thu nhập cá nhân nếu phát sinh thu nhập.
C. Được miễn thuế thu nhập cá nhân.
D. Được giảm một phần thuế thu nhập cá nhân.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Tháng 01 năm 2017, Anh A đến Trung tâm điện máy X để mua tủ lạnh. Qua thời gian sử dụng, chiếc tủ lạnh bị hỏng nhưng Trung tâm điện máy không thực hiện chính sách bảo hành. Anh A khởi kiện Trung tâm điện máy X, Anh A tiến hành lựa chọn Luật nào để giải quyết tranh chấp, biết rằng trong hợp đồng của hai bên không có thỏa thuận gì khác?
A. Phải lựa chọn Bộ luật Dân sự 2015.
B. Phải lựa chọn Luật Thương mại 2005.
C. Có thể lựa chọn Bộ luật Dân sự 2015 hoặc Luật Thương mại 2005.
D. Anh A không được lựa chọn luật áp dụng.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nội dung chính của quyền tự do kinh doanh KHÔNG bao gồm:
A. Quyền được bảo đảm sở hữu đối với tài sản.
B. Quyền tự do thành lập doanh nghiệp, tự do hợp đồng, tự do cạnh tranh lành mạnh.
C. Quyền tự định đoạt trong lĩnh vực giải quyết tranh chấp.
D. Quyền tự do lựa chọn ngành nghề, sản phẩm kinh doanh.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh - Phần 15
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật kinh doanh có đáp án
- 514
- 7
- 25
-
86 người đang thi
- 249
- 4
- 25
-
46 người đang thi
- 414
- 2
- 25
-
68 người đang thi
- 270
- 1
- 25
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận