Câu hỏi:

Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinap hóa học là:

609 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh lan truyền rồi đi tiếp

B. B. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau tới màng trước

C. C. Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

D. D. Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng trước làm xuất hiện xung thần kinh lan truyền rồi đi tiếp.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cây non mọc thẳng, cây khoẻ lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

A. A. Chiếu sáng từ một hướng.

B. B. Chiếu sáng từ hai hướng.

C. C. Chiếu sáng từ nhiều hướng.

D. D. Chiếu sáng từ ba hướng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người là

A. A. Thụ quan đau ở da→Đường cảm giác→Tủy sống→Đường vận động→Cơ co.

B. B. Thụ quan đau ở da→Đường vận động→Tủy sống→Đường cảm giác→Cơ co.

C. C. Thụ quan đau ở da→Tủy sống→Đường cảm giácĐ→ường vận động→Cơ co.

D. D. Thụ quan đau ở da→Đường cảm giác→Đường vận động→Tủy sống→Cơ co.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các yếu tố ảnh huởng đến sự ra hoa ở thực vật hạt kín?

A. A. Xuân hóa là hiện tượng cây ra hoa vào mùa xuân.

B. B. Cây ngày dài là nhóm thực vật chỉ ra hoa sau một khoảng thời gian rất dài.

C. C. Cây ra hoa phụ thuộc và chu kì chiếu sáng gọi là hiện tuợng cảm ứng quang chu kì.

D. D. Cây ngày ngắn và cây ngắn ngày có bản chất như nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào đúng khi nói về xinap ?

A. A. Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau

B. B. Tất cả các xinap đều có chứa chất trng gian hóa học là axêtincôlin

C. C. Có hai loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học

D. D. Cấu tạo của xinap hóa học gồm màng trước , màng sau , khe xinap và chùy xinap

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập Sinh học 11 mức độ vận dụng, vận dụng cao (P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh