Câu hỏi: Cuối năm, sau khi xác định số thuế thu nhập doanh chính thức phải nộp, nếu số chính thức phải nộp lớn hơn số tạm nộp trong năm, số thuế nộp thiếu được kế toán ghi:

252 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Nợ TK 8211/ Có TK 3334

B. Nợ TK 8211/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 3334/ Có TK 8211

D. Nợ TK 8211/ Có TK 911

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kết quả kinh doanh của toàn doanh nghiệp là:

A. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

B. Kết quả hoạt dộng tài chính

C. Kết quả hoạt động khác

D. Tất cả các phương án

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư bên Nợ, bên Có của TK 131 và TK 331:

A. Không được bù trừ

B. Cộng riêng từng số dư Bên Nợ, Bên Có với nhau để lấy số liệu ghi vào bảng

C. Được bù trừ với nhau trước khi lấy số liệu để ghi vào bảng

D. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10) gồm:

A. Doanh thu bán bất động sản đầu tư đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo

B. Doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo

C. Doanh thu cung cấp dịch vụ và doanh thu khác đã trừ các khoản giảm trừ trong kỳ báo cáo

D. Doanh thu bán bất động sản đầu tư đã trừ các khoản giảm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi thanh toán bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, kê toán ghi:

A. Nợ TK liên quan (111,112,152,…)/Có TK 336

B. Nợ TK 336/Có TK 1368

C. Nợ TK 1368/Có TK liên quan (111,112,152,…)

D. Nợ TK 336/Có TK liên quan (131,1388)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi lập bảng cân đối kế toán, số dư của các TK 412, 413, 421:

A. Luôn phản ánh bên phần NGUỒN VỐN

B. Nếu Dư Nợ sẽ phản ánh bên tài sản, dư có sẽ phản ánh bên nguồn vốn

C. Tất cả các phương án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập của các hoạt động cuối kỳ để xác định kết quả kinh doanh, ghi:

A. Nợ TK 911/ Có TK 511, 515,711

B. Nợ TK 511, 515, 711/ Có TK 632

C. Nợ TK 511,515, 711/ Có TK 911

D. Nợ TK 632, 635,811/ Có TK 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 17
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên