Câu hỏi: Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng ddeerr xác định kết quả, kế toán ghi:

157 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Nợ TK 911, Nợ Tk 133, có Tk 641

B. Nợ TK 911/ có Tk 641

C. Nợ TK 641/ có Tk 911

D. Nợ TK 641/ có Tk 911, có Tk 333(1)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 515, có TK 121, 221

B. Nợ TK 635/ có TK 121, 221

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 221

D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121, 221

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112

B. Nợ TK 111,112/ có TK 642

C. Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112

D. Nợ TK 642/ có TK 111,112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cuối kì, kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 911/ có TK 515

B. Nợ TK 515/ có TK 911

C. Nợ TK 911/ có TK 635

D. Nợ TK 635/ có TK 911

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây không thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu:

A. Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu

B. Theo nội dùng, tính chất kinh tế

C. Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

D. Theo nguồn hình thành

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi trích lập dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 129, 229

B. Nợ TK 129, 229/ có K 635

C. Nợ TK 139,159/ có TK 635

D. Nợ TK 635/ có TK 129, 159

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi phát sinh chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ công tác bán hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131...

B. Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131...

C. Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331...

D. Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331...

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Sinh viên