Câu hỏi: Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng ddeerr xác định kết quả, kế toán ghi:

135 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Nợ TK 911, Nợ Tk 133, có Tk 641

B. Nợ TK 911/ có Tk 641

C. Nợ TK 641/ có Tk 911

D. Nợ TK 641/ có Tk 911, có Tk 333(1)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kì tế hoạt động gap vốn cổ phần, liên doanh, đơn vị dã nhận được bằng tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 635

B. Nợ TK 515/ có TK 111, 112

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 515

D. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 222

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 121,221

B. Nợ TK 635/ có TK 128

C. Nợ TK 635/ có TK 128,228

D. Nợ TK 635/ có TK 228

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 515, có TK 121, 221

B. Nợ TK 635/ có TK 121, 221

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 221

D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121, 221

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi:

A. Nợ TK 642/ có TK 911

B. Nợ TK 641/ có TK 911

C. Nợ TK 911/ có TK 641

D. Nợ TK 911/ có TK 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cuối năm, đơn vị xử lý chênh lệch tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm, khi lỗ tỉ giá hối đoái, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 413

B. Nợ TK 635/ có TK 431

C. Nợ TK 431(1)/ có TK 635

D. Nợ TK 635/ có TK 413(1)

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Để phản ánh doanh thu bán hàng, kế toán ghi sổ như thế nào?

A. Nợ tk 111, 112, 331/ Có tk 511, Có tk 3331

B. Nợ tk 111, 112, 331, Nợ tk 133/ Có tk 511

C. Nợ tk 111, 112, 331/Có tk 511

D. Nợ tk 131/Có tk 511

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Sinh viên