Câu hỏi: Cuối năm, đơn vị xử lý chênh lệch tỉ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm, khi lỗ tỉ giá hối đoái, kế toán ghi:

185 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Nợ TK 635/ có TK 413

B. Nợ TK 635/ có TK 431

C. Nợ TK 431(1)/ có TK 635

D. Nợ TK 635/ có TK 413(1)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để phản ánh chi phí vận chuyển hàng hóa về nhập kho:

A. Nợ tk 1562, Nợ tk 1331/ Có tk 111, 112, 331

B. Nợ TK 152 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331

C. Nợ TK 632 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331

D. Nợ TK 811 , Nợ tk 1331 / Có tk 111, 112, 331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Kế toán không sử dụng tiêu thức phân loại nào khi phân loại nguyên liệu, vật liệu:

A. Dựa vào công dụng. mục đích sử dụng

B. Nội dùng tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp

C. Phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng

D. Nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi xuất kho thành phẩm bán trực tiếp khách hàng, để phản ánh giá vốn hàng bán, kế toán ghi sổ như thế nào?

A. Nợ TK 632/Có TK 155

B. Nợ TK 111/Có TK 155

C. Nợ TK 632/Có TK 156

D. Nợ TK 131/Có TK 632

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Đơn vị bán chứng khoán bị lỗ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112/ có TK 515, có TK 121, 221

B. Nợ TK 635/ có TK 121, 221

C. Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 221

D. Nợ TK 111,112, Nợ TK 635/ có TK 121, 221

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị thua lỗ về đầu tư tài chính, kế toán ghi:

A. Nợ TK 635/ có TK 121,221

B. Nợ TK 635/ có TK 128

C. Nợ TK 635/ có TK 128,228

D. Nợ TK 635/ có TK 228

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Kế toán bên giao đại lý, khi đại lý gửi bản kê thông báo hàng đã bán được, kế toán phản ánh doanh thu:

A. Nợ tk 111, 112/ Có tk 511, Có tk 3331

B. Nợ tk 111, 111/ Có tk 511, Có tk 3331

C. Nợ tk 131/ Có tk 511, Có tk 3331

D. Nợ tk 136/ Có tk 511, Có tk 3331

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 1
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Sinh viên