Câu hỏi: Công ty Tùng Dương có tài liệu về sản xuất và tiêu thụ hàng hoá trong tháng 5/200N như sau: Sản lượng tiêu thụ: 25.000 sản phẩm; Giá bán mỗi sản phẩm: 50.000 đ; Biến phí đơn vị: 35.000đ; Tổng định phí: 25.000.000đ; Năng lực sản xuất tối đa: 30.000 sản phẩm. Một khách hàng đề nghị mua 5.000 sản phẩm, với giá bán không quá 85% mức giá hiện tại, chi phí vận chuyển giao hàng là 1.000.000đ, doanh nghiệp muốn có lãi từ lô hàng này là 6.000.000đ. Biết định phí đã được bù đắp bởi các hợp đồng trước đó. Giá bán của lô hàng này sẽ được định giá là:

329 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. 33.000đ/SP

B. 33.500đ/SP

C. 35.000đ/SP

D. 36.400đ/SP

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Căn cứ vào mục tiêu hoạt động ta có loại tổ chức nào:

A. Tổ chức kinh tế 

B. Tổ chức xã hội 

C. Tổ chức đoàn thể 

D. Tổ chức quân đội 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi phân loại chi phí theo chức năng hoạt động CPSX không bao gồm: 

A. Nguyên vật liệu 

B. Nhân công 

C. SX chung

D. Bán hàng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nội dung báo cáo kế toán quản trị do:

A. Bộ tài chính quy định.

B. Chủ tịch HĐQT quy định.

C. Nhà quản trị DN quy định.

D. Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A. Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành.

B. Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm.

C. Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình.

D. Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Căn cứ vào liên  hệ giữa tổ chức & thông tin kế toán để xác định mức độ phục vụ gọi là: 

A. Tổ chức xã hội 

B. Tổ chức chính phủ 

C. Tổ chức kinh tế 

D. Tổ chức phi chính phủ 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quản trị - Phần 1
Thông tin thêm
  • 85 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên