Câu hỏi: Công ty M tại thời điểm ngày 31/12/X như sau: Số dư tài khoản 131 (bên nợ ) : 200.000.000, số dư tài khoản 131 (bên có): 100.000.000. Số dư tài khoản 331 (bên có) : 100.000.000, số dư bên nợ 50.000.000 Khi lập Bảng cân đối kế toán, Số liệu TK 131 và 331 sẽ được kế toán xử lý:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Không bù trừ mà lấy số dư bên nợ TK 131 số tiền 200.000.000 và số dư bên Nợ TK 331 50.000.000 ghi vào phần tài sản, số dư bên có TK 331 số tiền 100.000.000, và số dư bên có tài khoản 131 số tiền 100.000.000 sẽ ghi vào phần nguồn vốn

B. TK 131 sẽ có số dư 100.000.000 ghi bên tài sản, TK 331 : 50.000.000 sẽ ghi bên nguồn vốn

C. Không bù trừ mà lấy số dư bên nợ và bên có TK 131 ghi vào phần tài sản, số dư bên có và bên nợ TK 331 ghi vào phần nguồn vốn

D. Tất cả đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Số dư bên nợ TK phải trả người lao động phản ánh: 

A. Số tiền còn nợ Người lao động

B. Số tiền trả thừa cho người lao động

C. Số tiền trả thừa cho người lao động

D. Tất cả đáp án trên đề sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Số tiền giảm giá được hưởng khi mua nguyên liệu vật liệu được tính:

A. Tăng giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho

B. Giảm giá trị nguyên liệu vật liệu nhập kho

C. Tăng thu nhập khác

D. Tất cả các đáp án trên đề sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Công thức xác định giá trị vật liệu tồn kho cuối kỳ theo phương pháp kiểm kê định kỳ:

A. Trị giá vật liệu tồn kho = Trị giá vật liệu tồn đầu kỳ + Trị giá vật liệu nhập trong kỳ + Trị giá vật li ệu xuất trong kỳ

B. Trị giá vật liệu tồn kho = Trị giá vật liệu tồn đầu kỳ – Trị giá vật liệu nhập trong kỳ + Trị giá vật li ệu xuất trong kỳ.

C. Kiểm kê cuối kỳ số lượng, định giá

D. Trị giá vật liệu tồn kho = Trị giá vật liệu tồn đầu kỳ + Trị giá vật liệu nhập trong kỳ – Trị giá vật liệu xuất trong kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội của coogn nhân sản xuất sản phẩm , đơn vị sử dụng lao động được tính vào: 

A. Chi phí sản xuất chung

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí nhân công trực tiếp

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nghiệp vụ ”Xuất kho thành phẩm gửi bán” được phản ánh: 

A. Nợ TK thành phẩm, Có tài khoản hàng gửi bán

B. Nợ TK hàng gửi bán, Có TK thành phẩm

C. Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm

D. Nợ TK hàng hóa, Có TK thành phẩm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu phát biểu đúng

A. Nợ phải trả ko phải là NVốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán

B. Nợ phải trả là 1 phần NVốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất định

C. Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu

D. Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nc, phải trả ng lao động, phải trả khác…

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 17
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên