Câu hỏi: Công cụ, dụng cụ có giá trị 12.000 xuất dùng cho hoạt động bán hàng và phân bổ dần trong 8 tháng. Bút toán phân bổ hàng tháng sẽ ghi:
A. Ghi Nợ TK 641: 1.000/ Ghi Có TK 142: 1.000
B. Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 335: 1.500
C. Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 142: 1.500
D. Ghi Nợ TK 641: 1.500/ Ghi Có TK 242: 1.500
Câu 1: Chi phí sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng; ![]()
A. 80.000.000 đồng
B. 60.000.000 đồng
C. 70.000.000 đồng
D. 54.400.000 đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tính chất của tài khoản “phải trả người bán” là:
A. Tài khoản tài sản
B. Tài khoản nguồn vốn
C. Tài khoản trung gian
D. Tài khoản hỗn hợp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm sản xuất thì kế toán định khoản:
A. Nợ TK 154 / Có TK 621
B. Nợ TK 621 / Có TK 155
C. Nợ TK 621 / Có TK 154
D. Nợ TK 155 / Có TK 621
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: “Chọn giải pháp nào có kết quả ít thuận lợi nhất về quyền lợi của chủ sở hữu” hay “Chọn hướng nào có lợi nhất cho tài sản của DN”. Hai câu phát biểu trên thuộc nguyên tắc:
A. Khách quan và thận trọng
B. Thận trọng
C. Phù hợp
D. Trọng yếu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Khoản mục nào sau đây không thể hiện trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh?
A. Doanh thu hàng bán
B. Chi phí trả trước
C. Thuế xuất khẩu
D. Chi phí tài chính
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Khi tài sản cố định được mua dùng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì giá trị ghi sổ của tài sản cố định là:
A. Giá mua
B. Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng
C. Giá mua cộng thuế GTGT
D. Giá mua trừ thuế GTGT
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 21
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán có đáp án
- 771
- 46
- 30
-
72 người đang thi
- 562
- 25
- 30
-
53 người đang thi
- 554
- 13
- 30
-
90 người đang thi
- 525
- 13
- 30
-
23 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận