Câu hỏi: Công cụ đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học:

222 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Bài kiểm tra viết gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận, bài kiểm tra miệng ở lớp

B. Bài kiểm tra viết gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận; các loại mẫu quan sát thường xuyên, định kỳ

C. Các loại mẫu quan sát thường xuyên , định kỳ

D. Cả a và c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quy định về Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học ban hành kèm theo văn bản nào dưới đây? 

A. Thông tư số 14/2011/TT-BGDĐT ngày 8/4/2011 của Bộ GD-ĐT

B. Quyết định số 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 4/5/2007 của Bộ GD-ĐT

C. Công văn số 10358/BGDĐ ngày28/9/2007 của Bộ GD-ĐT

D. Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT ngày 27/10/209 của Bộ GD-ĐT

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp dạy học theo định hướng mới tập trung vào chủ yếu nào:

A. Các hoạt động dạy học của giáo viên

B. Các hoạt động học tập của học sinh

C. Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Để thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo định hướng mới ta cần sử dụng các phương pháp dạy học:

A. Lựa chọn các phương pháp dạy học truyền thống

B. sử dụng các phương tiện dạy học hiện đại với phương pháp dạy học mới

C. Tổ chức các hình học theo nhóm, học ngoài trời 

D. Sự phối hợp nhuần nhuyễn với các phương pháp dạy học truyền thống có những yếu tố tích cực với những phương pháp dạy học mới tập trung vào việc tổ chức các hoạt động học tập của học sinh

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thời hạn công nhận trường đạt chuẩn quốc gia là:

A. 3 năm kể từ ngày quyết định

B. 4 năm kể từ ngày quyết định

C. 5 năm kể từ ngày quyết định

D. Không thời hạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Cách chia nhóm hợp lý nhất:

A. Nhóm từ 2 đến 4 học sinh

B. Nhóm từ 5 đến 6 học sinh

C. Nhóm từ 8 đến 10 học sinh

D. Cả a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 7
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm