Câu hỏi: Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để kiểm tra độ bằng phẳng của mặt đường bê tông xi măng phục vụ cho việc nghiệm thu?

229 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. Phương pháp sử dụng thiết bị phân tích trắc dọc APL

B. Phương pháp sử dụng thiết bị đo IRI

C. Phương pháp sử dụng thiết bị đo mặt cắt kiểu không tiếp xúc

D. Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ xóc tích lũy

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Có thể sử dụng phương pháp nào dưới đây để kiểm tra phục vụ cho công tác nghiệm thu độ bằng phẳng mặt đường bê tông nhựa?

A. Phương pháp dùng thước 3 m

B. Phương pháp sử dụng thiết bị đo IRI

C. Cả hai phương pháp A và B

D. Phương pháp sử dụng thiết bị đo độ xóc tích lũy

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Mật độ kiểm tra độ chặt của mỗi lớp đất đắp sau khi đầm nén xong được quy định như thế nào?

A. Tối thiểu 3 vị trí trên 1000 m2

B. Tối thiểu 2 vị trí trên 1000 m2

C. Tối thiểu 2 vị trí trên 1500 m2

D. Tối thiểu 3 vị trí trên 1500 m2

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong thi công móng cọc đóng bằng búa hơi hoặc búa diezen, nếu đóng cọc chưa đến độ sâu thiết kế mà cọc không xuống được hoặc độ chối rất nhỏ. Cách giải quyết thế nào?

A. Thay búa nặng hơn và đóng tiếp

B. Thay búa rung để rung hạ cọc

C. Ngừng đóng, cắt cọc

D. Kiểm tra lại độ chối lý thuyết, nghỉ một thời gian sau đó đóng tiếp rồi mới quyết định

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chỉ bắt đầu được hàn nối các đoạn cọc khi đáp ứng yêu cầu sau:

A. Kích thước bản mã đúng thiết kế

B. Trục của đoạn cọc đã được kiểm tra độ thẳng đứng theo hai phương vuông góc nhau

C. Bề mặt ở đầu hai đoạn cọc nổi phải tiếp xúc khít nhau

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Mực nước phù hợp để hạ thủy thùng chìm:

A. Mực nước khi triều cao

B. Mực nước khi triều thấp

C. Mực nước khi triều trung bình

D. Một trong 3 phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 27
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên