Câu hỏi:
Có tất cả bao nhiêu cặp số (a;b) với a, b là các số nguyên dương thỏa mãn: \({\log _3}\left( {a + b} \right) + {\left( {a + b} \right)^3} = 3\left( {{a^2} + {b^2}} \right) + 3ab\left( {a + b - 1} \right) + 1\).
A. 2
B. 3
C. 1
D. Vô số
Câu 1: Trong không gian Oxyz, đường thẳng \(d:\frac{{x - 2}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\) nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?
A. \(\overrightarrow {{u_1}} = \left( {1;2;1} \right)\)
B. \(\overrightarrow {{u_2}} = \left( {2;4;2} \right)\)
C. \(\overrightarrow {{u_3}} = \left( { - 2; - 4;2} \right)\)
D. \(\overrightarrow {{u_4}} = \left( { - 1;2;1} \right)\)
05/11/2021 9 Lượt xem
Câu 2: Gọi \(\overline z \) là số phức liên hợp của số phức z = - 3 + 4i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức \(\overline z \).
A. Số phức \(\overline z \) có phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 4.
B. Số phức \(\overline z \) có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.
C. Số phức \(\overline z \) có phần thực bằng -3 và phần ảo bằng -4.
D. Số phức \(\overline z \) có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng -4.
05/11/2021 7 Lượt xem
05/11/2021 9 Lượt xem
05/11/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tìm xác suất để số được chọn có các chữ số sắp xếp theo thứ tự tăng dần và không chứa hai chữ số nguyên nào liên tiếp nhau.
A. \(\frac{1}{{36}}\)
B. \(\frac{2}{3}\)
C. \(\frac{5}{{63}}\)
D. \(\frac{5}{{1512}}\)
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Cho hàm số y = f(x), bảng xét dấu của f'(x) như sau
6184b97f2399f.png)
Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
6184b97f2399f.png)
A. 0
B. 2
C. 1
D. 3
05/11/2021 8 Lượt xem
- 38 Lượt thi
- 90 Phút
- 50 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Toán
- 2.3K
- 287
- 50
-
44 người đang thi
- 1.4K
- 122
- 50
-
46 người đang thi
- 1.3K
- 75
- 50
-
96 người đang thi
- 1.1K
- 35
- 50
-
39 người đang thi
6184b9801228a.png)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận