Câu hỏi: Cơ chế giảm số lượng TCD4 trong bệnh HIV/AIDS:

315 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. TCD4 bị ly giải do HIV sinh sôi trong tế bào

B. TCD4 bị ly giải do màng tế bào tăng thấm

C. Hính thành các hợp bào giũa tế bào bị nhiễm và tế bào lành

D. TCD4 bị ly giải do cơ chế tự miễn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Điểm giống nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống;

A. Đa số KT là Ig, thường là IgM,IgG

B. Tỷ lệ nữ bị bệnh nhiều hơn nam 

C. Có liên quan đén MHC

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Kỹ thuật có độ nhạy và độ chính xác nhất in vitro hiên nay là:

A. Kỹ thuật tủa MD:Ouchterlony,Manciny, điện di MD

B. Phản ứng ngưng kết MD: ngưng kết trực tiếp (chủ động), ngưng kết gián tiếp (thụ động)

C. Đo độ đục

D. Miễn dịch đánh dấu: Đánh dấu bằng huỳnh quang, đánh dấu phóng xạ, đánh dấu bằng enzyme

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Vấn đề hiện đang gây khó khăn cho Y học do quá mẫn typ IV:

A. Viêm lao

B. Viêm da dotiếp xúc

C. Thải loại mảnh ghép dị gen

D. U hạt trong bệnh phong

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bệnh có tính gây lo ngại cho cộng đồng do thiểu năng MD thứ phát:

A. Nhiễm HIV/AIDS

B. Nhiễm lao, virus

C. Suy đinh dưỡng protein-năng lượng sau các bệnh truyền nhiễm

D. Bệnh sau khi nhiễm hóa chát, phóng xạ

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Giai đoạn chính đẻ lây nhiễm của HIV khi xâm nhập cơ thể bị nhiễm:

A. RNA của HIV sao chép ngược

B. Ken vào DNA của tế bào chủ, nhân lên, tổng hợp protein HIV

C. Ly giải tế bào chủ ra ngoài gây nhiễm các tế bào lành khác

D. Các giai đoạn A, B, C đều quan trọng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hoạt chất sinh học đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I:

A. Histamin, serotonin

B. ECF (hóa hướng động BCái toan), PAF (yếu tố hoạt hóa tiểu cầu)

C. Prostaglandin, leucotrien, thrombosan

D. Phối hợp tất cả các chất trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 9
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên