Câu hỏi: Có bao nhiêu hình thức kỷ luật viên chức giữ chức vụ quản lý quy định trong Luật Viên chức?

314 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. 5

B. 4

C. 3

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Xếp loại chung cuối năm học của giáo viên mầm non theo quyết định về chuẩn nghề nghiệp có mấy loại?

A. 5 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình, yếu

B. 5 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình, kém

C. 4 loại: xuất sắc, khá, trung bình, kém

D. 4 loại: xuất sắc, tốt, khá, trung bình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Luật Viên chức quy định nội dung nào sau đây thuộc quyền của viên chức về tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương?

A. Được bảo đảm trang bị, thiết bị và các điều kiện làm việc

B. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ

C. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Trẻ em như thế nào được gọi là trẻ béo phì?

A. Là tình trạng cân nặng vượt quá chuẩn so với chiều cao

B. Là tình trạng cân nặng vượt quá so với độ tuổi

C. Là tình trạng cân nặng cân đối với chiều cao

D. Câu a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để đánh giá chính xác tình trạng dinh dưỡng của trẻ giáo viên cần lưu ý những điều gì?

A. Cân – đo tất cả trẻ hàng quí, đối với trẻ có dấu hiệu bất thường thì cân – đo hàng tháng

B. Cân – đo – chấm biểu đồ cho tất cả trẻ hàng quí, đối với trẻ có dấu hiệu bất thường thì cân – đo – chấm biểu đồ hàng tháng

C. Cân – đo chính sác đến con số lẻ, đảm bảo đúng yêu cầu đối với tất cả trẻ hàng quí. Trẻ có dâu hiệu bất thường thì cân – đo hàng tháng, đánh giá tình trạng dinh dưỡng căn cứ vào bảng cân nặng, chiều cao theo tuổi WHO 2006, bảng cân nặng, chiều cao theo tuổi WHO 2007

D. Căn cứ vào tháng tuổi, chiều cao, cân nặng trẻ để chấm biểu đồ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi thăng hạng giáo viên Mầm non có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm