Câu hỏi: Có bao nhiêu bệnh nghề nghiệp đã được nhà nước công nhận bảo hiểm:
A. 21 bệnh
B. 28 bệnh
C. 32 bệnh
D. 34 bệnh
Câu 1: Thiết bị lọc bụi nào dưới đây sử dụng nguyên lý trọng lực để lắng bụi:
A. Thiết bị lọc bụi quán tính
B. Lọc bụi tĩnh điện
C. Lọc bụi tay áo
D. Lọc bụi bằng lưới lọc
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Phân xưởng chật chội và việc sắp xếp nơi làm việc lộn xộn, mất trật tự ngăn nắp là các tác hại liên quan đến:
A. Công nghệ sản xuất
B. Điều kiện vệ sinh và an toàn lao động
C. Tổ chức lao động
D. Cả a, b đều sai
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Hãy nêu các hình thức phân loại các thiết bị tín hiệu, báo hiệu được áp dụng để phòng ngừa tai nạn lao động:
A. Tín hiệu ánh sáng; tín hiệu màu sắc; tín hiệu âm thanh và dấu hiệu an toàn
B. Dấu hiệu an toàn; dấu hiệu nguy hiểm; tín hiệu ánh sáng; tín hiệu âm thanh; cảnh báo an toà
C. Tín hiệu màu sắc; tín hiệu bằng còi, chuông
D. Cả b và c
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Hãy nêu các biện pháp cơ bản để chống bụi trong lao động sản xuất:
A. Áp dụng các biện pháp cách ly, giảm thiểu tiếng ồn, rung động hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh. Sử dụng đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân.
B. Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi; phun nước (dạng sương) làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp. Sử dụng đầy đủ phương tiện bảo vệ cá nhân.
C. Áp dụng các biện pháp làm giảm nguồn gây bụi; phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp.
D. Phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Những hạt bụi nào vào phổi nhiều nhất và gây hại nhiều hơn:
A. bụi dưới 5 μm
B. Hạt bụi thô
C. Bụi trên 10μm
D. Cả a và b đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hãy nêu một số biện pháp tổ chức sản xuất, tổ chức lao động đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp:
A. Bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển...; sắp xếp nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm... hợp lý
B. Vệ sinh nơi làm việc, cần bảo đảm diện tích nơi làm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động
C. Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; chăm sóc sức khỏe người lao động, thực hiện chế độ bồi dưỡng, điều dưỡng
D. Cả a, b và c
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động - Phần 14
- 6 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật an toàn lao động có đáp án
- 795
- 5
- 30
-
70 người đang thi
- 551
- 5
- 30
-
63 người đang thi
- 866
- 5
- 30
-
28 người đang thi
- 549
- 10
- 30
-
21 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận