Câu hỏi: Chọn tập hợp đúng: Bài tiết NH3:1. Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3. 2. NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống. 3. Được bài xuất dạng \(NH_4^ + \) 4. Bài tiết NH3 tăng khi pH máu giảm
A. Nếu 1, 2 và 3 đúng
B. Nếu 1 và 3 đúng
C. Nếu 2 và 4 đúng
D. Nếu chỉ 4 đúng
Câu 1: Chọn câu sai về glucose:
A. Glucose được tái hấp thu bằng cách vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+
B. Lượng glucose tăng thêm trên ngưỡng bao nhiêu thì bị loại bấy nhiêu
C. Dưới nồng độ ngưỡng, glucose được tái hấp thu hoàn toàn
D. Trên nồng độ ngưỡng, glucose không được tái hấp thu hết
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu một số chất ở ống gần?
A. Các cation được tái hấp thu theo cơ chế tích cực
B. Phần lớn các anion được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động theo các ion
C. Ion bicarbonat được tái hấp thu từ lòng ống vào tế bào theo cơ chế khuếch tán
D. Một số anion được tái hấp thu bằng cơ chế tích cực như Cl- , phosphat, sulfat, nitrat…
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Tái hấp thu HCO3- tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A. Cường aldosteron (mineralcorticoid)
B. Tăng K+ máu
C. Tăng CO2 máu
D. Giảm lượng Cl- huyết tương
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức:
A. 120 - < 180 mg%
B. > 180 mg%
C. 375 mg%
D. >375 mg%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Nhu động ruột non có đặc tính:
A. Tăng khi kích thích hệ giao cảm
B. Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột
C. Xảy ra khi thành ruột bị căng
D. Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Công thức máu đóng vai trò giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC:
A. Công thức máu toàn phần
B. Công thức Arneth
C. Công thức Schilling
D. Cả a và c
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 39
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 842
- 35
- 50
-
28 người đang thi
- 708
- 13
- 50
-
22 người đang thi
- 686
- 13
- 50
-
52 người đang thi
- 716
- 13
- 50
-
79 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận