Câu hỏi: Nhu động ruột non có đặc tính:

224 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Tăng khi kích thích hệ giao cảm

B. Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột

C. Xảy ra khi thành ruột bị căng

D. Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng đối với các chất được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận?

A. Có những chất được tái hấp thu hoàn toàn như glucose, protein, lipid

B. Có những chất được tái hấp thu theo yêu cầu như vitamin và ure

C. Có những chất được bài tiết hoàn toàn như H+ , CO2, NH3

D. Có những chất được bài tiết theo yêu cầu như các chất điện giải thừa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai về glucose:

A. Glucose được tái hấp thu bằng cách vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+

B. Lượng glucose tăng thêm trên ngưỡng bao nhiêu thì bị loại bấy nhiêu

C. Dưới nồng độ ngưỡng, glucose được tái hấp thu hoàn toàn

D. Trên nồng độ ngưỡng, glucose không được tái hấp thu hết 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Men carbonic anhydrase có vai trò quan trọng trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ:

A. Tạo \(HCO_3^ - \) trong tế bào ống lượn gần

B. Tạo \(\mathop {CO}\nolimits_2\) trong ống lượn gần

C. Tạo \(HCO_3^ - \) trong tế bào ống lượn xa

D. Tạo ion H+ trong tế bào ống

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng:

A. Bạch cầu hạt trung tính  

B. . Bạch cầu hạt ưa acid

C. Bạch cầu hạt ưa bazo

D. Đại thực bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tái hấp thu glucose, chọn câu đúng:

A. Đồng vận chuyển sơ cấp với Na+ ở bờ bàn chảy vào tế bào biểu mô

B. Khuếch tán có gia tốc qua bờ đáy và bờ bên vào dịch kẽ

C. Ở đoạn ống lượng gần S1, 1 Na+ đồng vận chuyển với 1 phân tử glucose

D. Ở đoạn ống lượng gần S3, 1 Na+ đồng vận chuyển với 2 phân tử glucose 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 39
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên