Câu hỏi:

Chọn mệnh đề đúng?

378 Lượt xem
30/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Để đo mức độ phân tán của các số liệu thống kê thì ta dùng phương sai và độ lệch chuẩn

B. Phương sai càng nhỏ thì  mức độ phân tán của các số liệu thống kê càng lớn

C. Khi các số liệu chênh lệch nhau nhiều ta nên dùng số trung bình đại diện cho mẫu số liệu

D. Tất cả các mệnh đề trên đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3:

Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc:

Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc Mệnh đề nào sau đây là đúng (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Tần suất của 3 là 20%

B. Tần suất của 4 là 20%

C. Tần suất của 4 là 2%

D. Tần suất của 4 là 50%

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Huyện X có 3 thôn; biết thôn A có 12 gia đình; thôn B có 15 gia đình và thôn C có 13 gia đình. Số con trong mỗi gia đình được thống kê lại như sau

Huyện X có 3 thôn; biết thôn A có 12 gia đình; thôn B có 15 gia đình và thôn C (ảnh 1)

Dấu hiệu và đơn vị điều tra ở đây là gì? Kích thước mẫu bao nhiêu?

A. Dấu hiệu 40 gia đình, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=15

B. Dấu hiệu  là huyện X, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=3

C. Dấu hiệu là số con, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=13

D. Dấu hiệu là số con, đơn vị điều tra là mỗi gia đình ở huyện X. Kích thước mẫu là N=40.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Số học sinh giỏi của 30 lớp ở một trường THPT  được thống kê lại như sau

Số học sinh giỏi của 30 lớp ở một trường THPT  được thống kê lại như sau (ảnh 1)

Dấu hiệu và đơn vị điều tra ở đây là gì? Đơn vị điều tra là gì?

A. Dấu hiệu là 30 lớp, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A

B. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra 30 lớp

C. C. Dấu hiệu trường THPT A, đơn vị điều tra là 30 lớp

D. D. Dấu hiệu là học sinh giỏi, đơn vị điều tra là mỗi lớp của trường THPT A

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

50 câu trắc nghiệm Thống kê cơ bản (phần 1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 25 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh