Câu hỏi: Chọn câu đúng với vai trò của chuỗi xương con:

234 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Làm tăng lực tác dụng của sóng âm lên đáy xương bàn đápo với tác dụng trên màng nhĩ

B. Chỉ dẫn truyền các sóng âm có tần số thích hợp với hoạt động của chuỗi xương con

C. Tăng biên độ rung của màng nhĩ dưới tác dụng của sóng âm 

D. Nếu không có chuỗi xương con sẽ không có sự dẫn truyền sóng âm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các câu sau đây đều đúng khi nói về các tế bào nhận cảm ánh sáng, ngoại trừ:

A. Tế bào gậy và tế bào nón có độ nhạy cảm giống nhau đối với ánh sáng

B. Đoạn ngoài có các kênh Na+ được giữ ở trạng thái mở do GMP vòng

C. Vùng synap tiếp xúc với cả tế bào lưỡng cực lẫn tế bào ngang 

D. Khi tế bào ở trong bóng tối, đoạn trong bơm liên tục Na+ từ tế bào ra ngoài  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền:

A. Theo bó Flechsig

B. Theo bó Gowers

C. Theo bó Burdach và Goll 

D. Theo bó Goll 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau:

A. Tổn thương tủy sống

B. Tổn thương vùng dưới đồi 

C. Tổn thương đồi thị 

D. Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cảm giác bản thể là:

A. Cảm giác về trương lực cơ xuất phát từ suốt thần kinh – cơ

B. Cảm giác về tư thế, cử động của cơ thể hoặc một phần thân thể 

C. Cảm giác không ý thức xuất phát từ suốt thần kinh – cơ hoặc thể golgi 

D. Cảm giác có hoặc không ý thức xuất phát từ gân, cơ, xương, khớp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi bệnh nhân bị tổn thương mất vỏ não, vẫn còn cảm giác:

A. Cảm giác nhiệt 

B. Cảm giác đau 

C. Cảm giác xúc giác 

D. ảm giác sâu có ý thức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Bốn vị cơ bản được nhận biết là:

A. Đắng, cay, mặn, ngọt 

B. Chua, cay, mặn, ngọt

C. Mặn, ngọt, chua, chát 

D. Đắng, chua, mặn, ngọt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên