Câu hỏi: Chọn câu đúng trong 4 đáp án dưới đây:

210 Lượt xem
30/08/2021
4.0 7 Đánh giá

A. Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt và phóng đại âm thanh lên 3 lần

B. Cơ quan corti nằm trong thang nhĩ

C. Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường độ mạnh

D. Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vào đoạn dịch thể dao động và màng nên trong vỏ corti

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau:

A. Tổn thương tủy sống

B. Tổn thương vùng dưới đồi 

C. Tổn thương đồi thị 

D. Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Câu nào sau đây đúng với ống bán khuyên:

A. Gồm 3 ống thẳng góc nhau ở mỗi bên tai

B. Bị kích thích trong chuyển động thẳng tăng tốc

C. Bị kích thích tối đa khi cơ thể chuyển động trong mặt phẳng của ống

D. Hoạt động ngay cả khi cơ thể không chuyển động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Khi bệnh nhân bị tổn thương mất vỏ não, vẫn còn cảm giác:

A. Cảm giác nhiệt 

B. Cảm giác đau 

C. Cảm giác xúc giác 

D. ảm giác sâu có ý thức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Câu nào sau đây không đúng với vị trí cảm nhận vị giác của lưỡi?

A. Vị ngọt – đầu lưỡi

B. Vị mặn – đầu lưỡi

C. Vị chua – cuối lưỡi

D. Vị đắng – cuối lưỡi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Cảm giác nóng, lạnh, đau. Chọn câu sai?

A. Cảm giác nóng có thụ cảm thể là Ruffini 

B. Cảm giác lạnh có thụ cảm thể là Knauss

C. Cảm giác đau không có thụ cảm thể đặc hiệu

D. Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau cấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau, ngoại trừ:

A. Làm rung động màng nhĩ, chuỗi xương con 

B. Đến trực tiếp của sổ bàu dục qua vòi Eustache

C. Làm rung động khối xương sọ

D. Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên